(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَطِرٌ
B1
صِفَةٌ - مُذَكَّرٌ (Adjective - Masculine) خ - - ط - - ر Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Tài chính

خَطِرٌ

khaṭirun
rủi ro
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُعَرَّضٌ لِلْخَطَرِ، يَحْمِلُ مَخَاطِرَ مُحْتَمَلَةً.

Tiếng Việt

Có rủi ro, nguy hiểm, mạo hiểm, có khả năng xảy ra điều không tốt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْعَمَلُ خَطِرٌ لِلْغَايَةِ."

    "Công việc này cực kỳ rủi ro."

  • "لَا تَقُمْ بِمُغَامَرَاتٍ خَطِرَةٍ."

    "Đừng thực hiện những cuộc phiêu lưu mạo hiểm/rủi ro."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُحَفَّفٌ (nguy hiểm, đầy rủi ro) مُهَدَّدٌ (bị đe dọa, có nguy cơ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ط-ر (kha-ṭa-ra). Dạng giống cái (Feminine): خَطِرَةٌ (khaṭirah). Khi dùng cho danh từ số nhiều chỉ vật hoặc sự vật (không phải người), tính từ này thường ở dạng giống cái số ít: ví dụ, "مَشَارِيعُ خَطِرَةٌ" (mashārīʿu khaṭirah) có nghĩa là "các dự án rủi ro". Giải thích tiếng Việt: Từ này là tính từ, có nghĩa là nguy hiểm, tiềm ẩn rủi ro hoặc có khả năng xảy ra điều không tốt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) خَطِرَةٌ
khaṭiratun
Plural (Jama') خَطَرٌ
khaṭarun
Elative (Comparative) أَخْطَرُ
akhṭaru
(Vị trí vocab_tab4_inline)