دَائِمًا
dā'iman
vĩnh viễn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
باستمرار إلى الأبد أو كما لو كان سيستمر إلى الأبد؛ إلى الأبد؛ خارج الزمن.
Tiếng Việt
Một cách liên tục mãi mãi hoặc dường như tiếp tục mãi mãi; vĩnh viễn; vượt thời gian.
Ví dụ (Amthilah)
-
"سَوْفَ أُحِبُّكَ دَائِمًا."
"Tôi sẽ yêu bạn mãi mãi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ cho trạng từ. Dùng để diễn tả sự liên tục, vĩnh viễn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"أَنَا أُحِبُّ الْقِرَاءَةَ دَائِمًا."Tôi luôn thích đọc sách.دَائِمًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ tần suất, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha trên chữ cái cuối cùng).
-
"اَلْعُلَمَاءُ يَبْحَثُونَ عَنِ الْحَقِيقَةِ دَائِمًا."Các nhà khoa học luôn tìm kiếm sự thật.دَائِمًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ tần suất, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha trên chữ cái cuối cùng).
-
"اَلْخَيْرُ يَنْتَصِرُ دَائِمًا."Điều tốt đẹp luôn chiến thắng.دَائِمًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ chỉ tần suất, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha trên chữ cái cuối cùng).
Thì Tương lai
-
"أَنَا أُحِبُّ القِرَاءَةَ دَائِمًا."Tôi luôn thích đọc sách.دَائِمًا: حال منصوب (Haal mansub) - Trạng thái cách ( منصوب )
-
"هُوَ يَلْعَبُ كُرَةَ القَدَمِ دَائِمًا بَعْدَ المَدْرَسَةِ."Anh ấy luôn chơi bóng đá sau giờ học.دَائِمًا: حال منصوب (Haal mansub) - Trạng thái cách ( منصوب )
-
"هِيَ تَشْرَبُ الشَّايَ دَائِمًا فِي الصَّبَاحِ."Cô ấy luôn uống trà vào buổi sáng.دَائِمًا: حال منصوب (Haal mansub) - Trạng thái cách ( منصوب )
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.سوف: حرف استقبال (Harf Istiqbal) - Tiền tố thì tương lai
-
"سَيَكْتُبُ الطُّلَّابُ الدُّرُوسَ."Học sinh sẽ viết các bài học.سـ: حرف استقبال (Harf Istiqbal) - Tiền tố thì tương lai
-
"سَوْفَ نَسْتَطِيعُ التَّغَلُّبَ عَلَى الصِّعَابِ."Chúng ta sẽ có thể vượt qua những khó khăn.سوف: حرف استقبال (Harf Istiqbal) - Tiền tố thì tương lai
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَنَا أُحِبُّكَ دَائِمًا."Tôi luôn yêu bạn."دَائِمًا" là trạng từ chỉ tần suất, bổ nghĩa cho động từ "أُحِبُّ" (tôi yêu). Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là một trạng từ.
-
"هُوَ يَقْرَأُ الْكُتُبَ دَائِمًا."Anh ấy luôn đọc sách."دَائِمًا" là trạng từ chỉ tần suất, bổ nghĩa cho động từ "يَقْرَأُ" (anh ấy đọc). Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là một trạng từ.
-
"هِيَ تَعْمَلُ بِجِدٍّ دَائِمًا."Cô ấy luôn làm việc chăm chỉ."دَائِمًا" là trạng từ chỉ tần suất, bổ nghĩa cho động từ "تَعْمَلُ" (cô ấy làm việc). Nó ở trạng thái منصوب (Nasb) vì nó là một trạng từ.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أُحِبُّكَ دَائِمًا."Tôi yêu bạn mãi mãi.دَائِمًا là trạng từ (adverb) chỉ tần suất, bổ nghĩa cho động từ 'أُحِبُّكَ'. Nó ở trạng thái نصب (Nasb) vì nó là مفعول مطلق (maf'ul mutlaq) - bổ nghĩa cho hành động 'yêu' một cách tuyệt đối.
-
"سَوْفَ أَذْكُرُكَ دَائِمًا."Tôi sẽ luôn nhớ đến bạn.دَائِمًا là trạng từ chỉ tần suất, bổ nghĩa cho động từ 'أَذْكُرُ'. Nó ở trạng thái نصب (Nasb) vì nó là مفعول فيه (maf'ul fih) - chỉ thời gian diễn ra hành động 'nhớ'.
-
"اللهُ مَعَنَا دَائِمًا."Thượng đế luôn ở bên chúng ta.دَائِمًا là trạng từ chỉ tần suất, bổ nghĩa cho cụm từ 'مَعَنَا'. Nó ở trạng thái نصب (Nasb) vì nó là حال (hal) - mô tả trạng thái của 'Thượng đế' khi ở bên chúng ta.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
