(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سُلْطَة
B1
Noun, Feminine Chính trị, Luật pháp, Quản lý nhà nước

سُلْطَة

sulṭah
chính quyền
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

القُدْرَة أو الحَقّ في الحُكْم أو السَيْطَرَة؛ هَيْئَة أو مُنَظَّمَة لَهَا السُلْطَة الرَّسْمِيَّة لاتِّخَاذ القَرَارَات وتَنْفِيذ القَوَانِين.

Tiếng Việt

Quyền lực hoặc quyền để cai trị hoặc kiểm soát; một cơ quan hoặc tổ chức có quyền lực chính thức để đưa ra quyết định và thi hành luật pháp.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَمْلِكُ الحُكُومَةُ السُّلْطَةَ لِتَطْبِيقِ القَانُون."

    "Chính phủ có quyền lực để thực thi luật pháp."

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: سُلُطَات (sulūṭāt), Sound Plural; Gốc từ: s-l-ṭ (س ل ط). Lưu ý: 'سُلْطَة' có thể mang nghĩa 'quyền lực', 'chính quyền', 'cơ quan chức năng' tùy ngữ cảnh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَمْلِكُ ٱلْحُكُومَةُ سُلْطَةً كَبِيرَةً فِي تَسْيِيرِ شُؤُونِ ٱلْبِلَادِ."
    Chính phủ sở hữu một quyền lực lớn trong việc quản lý các vấn đề của đất nước.
    سُلْطَةً: Nasb, là مفعول به (đối tượng) của động từ تَمْلِكُ.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا ٱحْتِرَامُ سُلْطَةِ ٱلْقَانُونِ وَتَطْبِيقُهَا بِعَدْلٍ."
    Chúng ta phải tôn trọng quyền lực của pháp luật và áp dụng nó một cách công bằng.
    سُلْطَةِ: Jarr, là مضاف إليه (thuộc sở hữu) sau مضاف (ٱحْتِرَامُ).
  • "لَيْسَ لَدَىٰ ٱلشُّرْطَةِ سُلْطَةٌ لِتَفْتِيشِ ٱلْمَنَازِلِ إِلَّا بِإِذْنٍ قَضَائِيٍّ."
    Cảnh sát không có quyền khám xét nhà cửa trừ khi có lệnh của tòa án.
    سُلْطَةٌ: Raf', là اسم ليس مؤخر (chủ ngữ của ليس).
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَمْتَلِكُ الحُكُومَةُ سُلْطَةً كَبِيرَةً فِي البِلَادِ."
    Chính phủ có quyền lực lớn trong nước.
    "سُلْطَةً" (sulTatan): Nasb, vì là tân ngữ (maf'ul bihi) của động từ "تَمْتَلِكُ" (tamtaliku).
  • "لِلمَحْكَمَةِ سُلْطَةُ القَضَاءِ بَيْنَ النَّاسِ."
    Tòa án có quyền xét xử giữa mọi người.
    "سُلْطَةُ" (sulTatu): Raf', vì là chủ ngữ (fa'il mu'akhar) sau giới từ "لِ" (li) và là một idafa (sở hữu cách).
  • "يَجِبُ أَنْ نَحْتَرِمَ سُلْطَةَ القَانُونِ."
    Chúng ta phải tôn trọng quyền lực của pháp luật.
    "سُلْطَةَ" (sulTata): Nasb, vì là tân ngữ (maf'ul bihi) của động từ "نَحْتَرِمَ" (nahtarima) và là một idafa (sở hữu cách).
Số nhiều có quy tắc
  • "تَمْنَحُ ٱلْحُكُومَةُ ٱلْوَطَنِيَّةُ ٱلْـ<b>سُّلْطَةَ</b> لِلْبَلَدِيَّاتِ ٱلْمَحَلِّيَّةِ."
    Chính phủ quốc gia trao quyền cho các đô thị địa phương.
    السُّلْطَةَ: Nasb, vì là tân ngữ trực tiếp (maf'ul bihi) của động từ 'تَمْنَحُ'.
  • "لَيْسَ لَدَىٰ ٱلْـ<b>سُّلْطَةِ</b> ٱلْقَضَائِيَّةِ ٱلْكَامِلَةِ أَيُّ تَدْخُلٍ فِي ٱلشُّؤُونِ ٱلسِّيَاسِيَّةِ."
    Cơ quan tư pháp tối cao không can thiệp vào các vấn đề chính trị.
    السُّلْطَةِ: Jarr, vì là sở hữu cách sau giới từ 'لَدَىٰ' (dù trong trường hợp này giới từ được ẩn ngầm).
  • "<b>سُلْطَةُ</b> ٱلْقَانُونِ هِيَ ٱلْأَسَاسُ لِـنِظَامٍ عَدْلٍ وَمُنْصِفٍ."
    Uy quyền của pháp luật là nền tảng cho một hệ thống công bằng và vô tư.
    سُلْطَةُ: Raf', vì là chủ ngữ (mubtada') của câu danh từ.
  • "اَلْـ<b>مُهَنْدِسُونَ</b> مُبْتَكِرُونَ."
    Các kỹ sư rất sáng tạo.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: Raf', vì là chủ ngữ (mubtada') ở dạng số nhiều có quy tắc (جمع مذكر سالم).
  • "إِحْتَرِمْ ٱلْـ<b>مُعَلِّمِينَ</b>."
    Hãy tôn trọng các giáo viên.
    اَلْمُعَلِّمِينَ: Nasb/Jarr, vì là tân ngữ trực tiếp (maf'ul bihi) ở dạng số nhiều có quy tắc (جمع مذكر سالم).
  • "سَلَّمْتُ عَلَىٰ ٱلْـ<b>فَائِزِينَ</b>."
    Tôi đã chào những người chiến thắng.
    اَلْفَائِزِينَ: Jarr, vì đứng sau giới từ ( حرف جر) 'عَلَىٰ' và ở dạng số nhiều có quy tắc (جمع مذكر سالم).
(Vị trí vocab_tab4_inline)