(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شِدَّةٌ
B1
اِسْمٌ مُؤَنَّثٌ (Noun, Feminine) ش - - د - - د feminine Toán học, Khoa học, Đời sống hàng ngày

شِدَّةٌ

shidda
cường độ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قُوَّةُ الشَّيْءِ أَوْ دَرَجَتُهُ

Tiếng Việt

Kích thước hoặc mức độ lớn của một cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شِدَّةُ الضَّوْءِ تَتَغَيَّرُ حَسَبَ الْمَصْدَرِ."

    "Cường độ ánh sáng thay đổi tùy theo nguồn."

  • "اِرْتَفَعَتْ شِدَّةُ الرِّيَاحِ مِمَّا سَبَّبَ أَضْرَارًا."

    "Cường độ gió tăng lên gây ra thiệt hại."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

ضَعْفٌ (Sự yếu ớt, yếu kém) لِينٌ (Sự mềm mại, nhẹ nhàng) خُفُّةٌ (Sự nhẹ nhàng, thanh thoát)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ش-د-د | Số nhiều: شِدَدٌ (Số nhiều bất quy tắc - Broken Plural) | Từ này thường dùng để chỉ mức độ mạnh mẽ, mãnh liệt của một hiện tượng, cảm xúc hoặc thuộc tính vật lý.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) شِدَّتَانِ
shidda-tāni
Plural (Jama') شِدَدٌ
shidad
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اِخْتَبَرْنَا شِدَّةَ الْحَبْلِ."
    Chúng tôi đã kiểm tra độ bền của sợi dây.
    شِدَّةَ: مَفْعُولٌ بِهِ مَنْصُوبٌ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ.
  • "تَعْجَبْتُ مِنْ شِدَّةِ الْحَرِّ."
    Tôi ngạc nhiên về cái nóng gay gắt.
    شِدَّةِ: اِسْمٌ مَجْرُورٌ بِمِنْ وَعَلَامَةُ جَرِّهِ الْكَسْرَةُ الظَّاهِرَةُ.
  • "اَلشِّدَّةُ تَظْهَرُ فِي الصِّرَاعِ."
    Sức mạnh thể hiện trong cuộc đấu tranh.
    اَلشِّدَّةُ: مُبْتَدَأٌ مَرْفُوعٌ وَعَلَامَةُ رَفْعِهِ الضَّمَّةُ الظَّاهِرَةُ.
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَحَمَّلَ بِشِدَّةٍ الأَلَمَ."
    Anh ấy đã chịu đựng nỗi đau một cách dữ dội.
    شِدَّةٍ - Jarr, vì nó đi sau giới từ 'بِ'.
  • "أَظْهَرَتِ الرِّيَاضَةُ شِدَّةَ قُوَّتِهِ."
    Thể thao đã thể hiện sức mạnh cường tráng của anh ấy.
    شِدَّةَ - Nasb, vì nó là مفعول به (tân ngữ).
  • "اَلشَّمْسُ مُشْرِقَةٌ. (الشمس: مؤنث)"
    Mặt trời đang chiếu sáng. (الشمس: Giống cái)
    الشمس là giống cái. Do đó, tính từ 'مشرقة' cũng ở dạng giống cái.
(Vị trí vocab_tab4_inline)