(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَخَبٌ
B2
اسم (مذكر) ص - - خ - - ب masculine Xã hội học, Chính trị, Ngôn ngữ học

صَخَبٌ

ṣaḵabun
la ó
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ضَجِيجٌ وَاخْتِلاطُ أَصْوَاتٍ مُرْتَفِعَةٍ

Tiếng Việt

Tiếng ồn ào và hỗn loạn, đặc biệt là tiếng la hét dữ dội của mọi người.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِرْتَفَعَ الصَّخَبُ فِي السُّوقِ."

    "Tiếng ồn ào vang lên ở khu chợ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

ضَجَّة (Tiếng ồn ào) جَلَبَة (Sự ồn ào)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ص-خ-ب | جمع: أَصْخَابٌ (Broken Plural) | Tiếng ồn ào, hỗn loạn, thường là tiếng la hét lớn của nhiều người.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) صَخَبَانِ
ṣaẖabāni
Plural (Jama') أَصْخَاب
ʾaṣẖāb
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اِرْتَفَعَ ٱل<b>صَّخَبُ</b> فِي ٱلسُّوقِ."
    Tiếng ồn ào tăng lên ở chợ.
    اَلصَّخَبُ: Là chủ ngữ (فاعل) của động từ اِرْتَفَعَ, ở trạng thái Raf' (مرفوع) và mang dấu 'ضمة' (dammah).
  • "سَمِعْتُ <b>صَخَبًا</b> عَالِيًا أَمَامَ ٱلْمَنْزِلِ."
    Tôi nghe thấy một tiếng ồn ào lớn trước nhà.
    صَخَبًا: Là tân ngữ (مفعول به) của động từ سَمِعْتُ, ở trạng thái Nasb (منصوب) và mang dấu 'فتحة' (fatha).
  • "تَوَقَّفَ ٱلْعَمَلُ بِسَبَبِ <b>صَخَبٍ</b> شَدِيدٍ."
    Công việc dừng lại vì tiếng ồn ào lớn.
    صَخَبٍ: Là một danh từ (اسم) theo sau giới từ (حرف جر) بِـ , ở trạng thái Jarr (مجرور) và mang dấu 'كسرة' (kasra).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اِنْتَشَرَ ٱلصَّخَبُ فِي ٱلسُّوقِ."
    Sự ồn ào lan rộng trong chợ.
    ٱلصَّخَبُ là chủ ngữ (فاعل) ở dạng مرفوع (Raf') với dấu ضمة (dammah) trên حرف الأخير.
  • "سَمِعْتُ صَخَبًا عَالِيًا أَمَامَ ٱلْمَبْنَى."
    Tôi nghe thấy tiếng ồn ào lớn phía trước tòa nhà.
    صَخَبًا là tân ngữ (مفعول به) ở dạng منصوب (Nasb) với dấu فتحة (fatha) trên حرف الأخير.
  • "تَجَنَّبِ ٱلْمَكَانَ ٱلَّذِي يَكْثُرُ فِيهِ ٱلصَّخَبُ."
    Hãy tránh xa nơi mà có nhiều sự ồn ào.
    ٱلصَّخَبُ là chủ ngữ chậm trễ (مبتدأ مؤخر) ở dạng مرفوع (Raf') với dấu ضمة (dammah) trên حرف الأخير.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اِنْتَشَرَ ٱلـ<b>صَّخَبُ</b> فِي ٱلـمَـيْـدَانِ."
    Tiếng ồn ào lan rộng khắp quảng trường.
    ٱلـصَّخَبُ: Là فاعل (chủ ngữ) nên mang I'rab Raf' (مَرْفُوعٌ) với dấu الضمة (ḍammah).
  • "سَمِعْتُ <b>صَخَبًا</b> عَالِيًا أَمَامَ ٱلْمَـقْـهَى."
    Tôi nghe thấy tiếng ồn ào lớn trước quán cà phê.
    صَخَبًا: Là مفعول به (tân ngữ) nên mang I'rab Nasb (مَنْصُوبٌ) với dấu الفتحة (fatḥah).
  • "تَـفَـاقَـمَ ٱلْـوَضْعُ بِـسَـبَبِ <b>صَخَبٍ</b> مُـسْـتَـمِرٍّ."
    Tình hình trở nên tồi tệ hơn do tiếng ồn liên tục.
    صَخَبٍ: Là مجرور (đứng sau giới từ بِـ) nên mang I'rab Jarr (مَجْرُورٌ) với dấu الكسرة (kasrah).
Số nhiều có quy tắc
  • "اِشْتَدَّ ٱلـصَّخَبُ فِي ٱلـسُّوقِ."
    Tiếng ồn ào trở nên dữ dội ở chợ.
    الصَّخَبُ là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "سَمِعْتُ صَخَبًا عَالِيًا أَمَامَ ٱلْمَدْرَسَةِ."
    Tôi nghe thấy tiếng ồn ào lớn trước cổng trường.
    صَخَبًا là tân ngữ (مفعول به) nên ở trạng thái Nasb (منصوب).
  • "تَجَنَّبِ ٱلْأَمَاكِنَ ٱلَّتِي يَكْثُرُ فِيهَا ٱلـصَّخَبُ."
    Hãy tránh những nơi có nhiều tiếng ồn ào.
    الصَّخَبُ là chủ ngữ muộn (فاعل مؤخر) nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
(Vị trí vocab_tab4_inline)