(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَنِيدٌ
B2
Tính từ (Adjective) ع - - ن - - د Chính trị, Xã hội

عَنِيدٌ

ʿanīd
ngoan cố
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشَّخْصُ الَّذِي لَا يُغَيِّرُ رَأْيَهُ بِسُهُولَةٍ أَوْ يَرْفُضُ الِاتِّفَاقَ.

Tiếng Việt

Không chịu thay đổi quan điểm hoặc đồng ý về điều gì đó; ngoan cố, cứng đầu, không khoan nhượng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَا تَكُنْ عَنِيدًا جِدًّا، اِسْتَمِعْ إِلَى الْآخَرِينَ."

    "Đừng quá ngoan cố, hãy lắng nghe người khác."

  • "كَانَتْ مَوَاقِفُهَا الْعَنِيدَةُ سَبَبًا فِي فَشَلِ الْمُفَاوَضَاتِ."

    "Những lập trường ngoan cố của cô ấy là nguyên nhân thất bại của các cuộc đàm phán."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ن-د (ʿ-n-d). | Dạng giống cái: عَنِيدَةٌ (ʿanīdah). | Dạng số nhiều (nam giới): عَنِيدُونَ (ʿanīdūn) hoặc عُنُدٌ (ʿunudun - số nhiều không theo quy tắc). | Dạng số nhiều (nữ giới): عَنِيدَاتٌ (ʿanīdāt). | Từ này dùng để miêu tả người hoặc thái độ không chịu thay đổi quan điểm, cứng đầu, khó thuyết phục.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) عَنِيدَةٌ
"اَلْبِنْتُ عَنِيدَةٌ"
Cô gái bướng bỉnh.
Plural (Jama') عُنُد
"هُمْ عُنُدٌ"
Họ là những người bướng bỉnh.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَعْنَدُ
"هُوَ أَعْنَدُ مِنْ غَيْرِهِ"
Anh ta bướng bỉnh hơn những người khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)