(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَوَّضَ
B2
فِعْلٌ (مُذَكَّر) ع - - و - - ض Kinh tế, Tài chính, Kỹ thuật, Đời sống hàng ngày

عَوَّضَ

ʿawwaḍa
bù đắp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَبَرَ النَّقْصَ أَوْ الْخَسَارَةَ، أَوْ دَفَعَ مُقَابِلَ شَيْءٍ لِجَعْلِهِ مُتَوَازِنًا.

Tiếng Việt

Bù đắp, cân bằng, làm giảm ảnh hưởng của (cái gì) bằng một lực hoặc hiệu ứng tương đương và ngược lại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَامَتِ الشَّرِكَةُ بِتَعْوِيضِهِ عَنِ الْأَضْرَارِ."

    "Công ty đã bồi thường cho anh ấy về những thiệt hại."

  • "عَوَّضَ نَقْصَ خِبْرَتِهِ بِاجْتِهَادِهِ."

    "Anh ấy đã bù đắp sự thiếu kinh nghiệm của mình bằng sự chăm chỉ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

خَسَّرَ (gây thiệt hại, làm mất mát) ضَرَّ (làm hại, gây tổn hại)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-و-ض (ʿ-w-ḍ). Động từ này thuộc dạng II (Fa''ala) và thường được dùng với giới từ 'عَن' (về, đối với) khi nói đến việc bù đắp cho một điều gì đó (ví dụ: mất mát, thiệt hại) hoặc đi kèm trực tiếp với tân ngữ để bù đắp sự thiếu hụt. Ví dụ: 'عَوَّضَهُ عَنِ الْخَسَارَةِ' (Anh ấy đã bù đắp cho anh ta về sự mất mát).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) عَوَّضَ ʻawwaḍa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُعَوِّضُ yuʻawwiḍu
Masdar (Verbal Noun) تَعْوِيضٌ taʻwīḍun
(Vị trí vocab_tab4_inline)