فَاتِرٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عَدِيمُ الْحَمَاسِ أَوِ النَّشَاطِ، أَوْ ذُو طَعْمٍ خَفِيفٍ.
Tiếng Việt
Thiếu hương vị, sự hăng hái, hứng thú, sinh khí hoặc tinh thần; nhạt nhẽo; tẻ nhạt.
Ví dụ (Amthilah)
-
"إِنَّهُ شَخْصٌ فَاتِرٌ لَا يُبْدِي أَيَّ حَمَاسٍ."
"Anh ấy là một người nhạt nhẽo, không thể hiện bất kỳ sự nhiệt tình nào."
-
"كَانَ الشَّايُ فَاتِرًا وَعَدِيمَ النَّكْهَةِ."
"Trà nhạt nhẽo và không có hương vị."
-
"بَعْدَ الْأَخْبَارِ السَّيِّئَةِ، أَصْبَحَ الْجَوُّ فِي الْغُرْفَةِ فَاتِرًا."
"Sau tin tức xấu, không khí trong phòng trở nên ảm đạm/nhạt nhẽo."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ت-ر (f-t-r).
Giống cái (Feminine): فَاتِرَةٌ (fātiratun).
Số nhiều (Masculine Plural): فَاتِرُونَ (fātirūna) - (Sound Masculine Plural).
Số nhiều (Feminine Plural): فَاتِرَاتٌ (fātirātun) - (Sound Feminine Plural).
Giải thích: Từ này được dùng để mô tả sự thiếu nhiệt huyết, hứng thú, hoặc sự tẻ nhạt, nhạt nhẽo (về hương vị, không khí, tính cách).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | فَاتِرَةٌ |
fātiratun
|
| Plural (Jama') | فُتَّرٌ |
futtarun
|
| Elative (Comparative) | أَفْتَرُ |
aftaru
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"كَانَ الشَّايُ فَاتِرًا لِأَنَّهُ تُرِكَ طَوِيلًا."Trà nguội vì để quá lâu.فَاتِرًا là خبر của كان, mang I'rab Nasb (مَنْصُوب).
-
"لَمْ يَعْجِبْنِي الْعَصِيرُ الْفَاتِرُ."Tôi không thích ly nước trái cây nhạt nhẽo.الْفَاتِرُ là النعت (tính từ) của الْعَصِيرُ, mang I'rab Raf' (مَرْفُوع) vì الْعَصِيرُ là فاعل.
-
"شَرِبْتُ الْحَلِيبَ الْفَاتِرَ."Tôi đã uống sữa nguội.الْفَاتِرَ là النعت (tính từ) của الْحَلِيبَ, mang I'rab Nasb (مَنْصُوب) vì الْحَلِيبَ là مفعول به.
