قَلَّصَ
qallaṣa
cắt giảm tài trợ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
خفض أو قلل من حجم أو عدد شيء ما
Tiếng Việt
Cắt giảm, hạn chế, thu hẹp về quy mô hoặc số lượng; áp đặt một sự hạn chế.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَلَّصَتِ الحُكُومَةُ مِيزَانِيَّةَ التَّعْلِيمِ."
"Chính phủ đã cắt giảm ngân sách giáo dục."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ق-ل-ص
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"قَلَّصَتِ الشَّرِكَةُ نَفَقَاتِهَا لِمُوَاجَهَةِ الأَزْمَةِ."Công ty đã cắt giảm chi phí để đối mặt với khủng hoảng.الفعل 'قَلَّصَ' هو فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. 'الشَّرِكَةُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ يُقَلِّصُ المُدِيرُ عَدَدَ الْمُوَظَّفِينَ لِتَقْلِيلِ النَّفَقَاتِ."Giám đốc sẽ giảm số lượng nhân viên để giảm chi phí.الفعل 'يُقَلِّصُ' هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. وقد سبقه 'سوف' للدلالة على المستقبل. 'عَدَدَ' مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يَجِبُ أَنْ نُقَلِّصَ اسْتِهْلَاكَ الْمِيَاهِ لِلْحِفَاظِ عَلَى الْمَوَارِدِ."Chúng ta phải giảm tiêu thụ nước để bảo tồn tài nguyên.الفعل 'نُقَلِّصَ' هو فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه سبق بـ 'أن'. 'اسْتِهْلَاكَ' مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
