(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قِطْعَةٌ
A2
اِسْمٌ مُؤَنَّث ق - - ط - - ع feminine Tổng quát

قِطْعَةٌ

qiṭʿatun
khúc
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جُزْءٌ صَغِيرٌ أَوْ كَبِيرٌ مِنْ شَيْءٍ

Tiếng Việt

Những mảnh, miếng của một cái gì đó, đặc biệt là những mảnh lớn; một miếng dày, rắn của một cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَعْطِنِي قِطْعَةً مِنَ الْكَعْكِ."

    "Cho tôi một miếng bánh ngọt."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: قِطَعٌ (qiṭaʿun) - Broken Plural. Nghĩa: Mảnh, miếng. Thường dùng để chỉ một phần của một vật thể lớn hơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) قِطْعَةٌ
"هَذِهِ قِطْعَةٌ مِنَ الْقُمَاشِ."
Đây là một mảnh vải.
Accusative (Mansub - Đối cách) قِطْعَةً
"اِشْتَرَيْتُ قِطْعَةً مِنَ الْحَلْوَى."
Tôi đã mua một miếng bánh kẹo.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) قِطْعَةٍ
"نَظَرْتُ إِلَى قِطْعَةٍ مِنَ الْكَعْكِ."
Tôi đã nhìn vào một miếng bánh.
Plural (Jama' - Số nhiều) قِطَعٌ
Broken Plural
"تَنَاوَلْتُ قِطَعًا مِنَ الْفَاكِهَةِ."
Tôi đã ăn vài miếng trái cây.
(Vị trí vocab_tab4_inline)