كَثِيرٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَا هُوَ بِوَفْرَةٍ أَوْ بِعَدَدٍ كَبِيرٍ.
Tiếng Việt
Nhiều, gồm nhiều phần, yếu tố hoặc thành viên.
Ví dụ (Amthilah)
-
"عِنْدِي كُتُبٌ كَثِيرَةٌ."
"Tôi có nhiều sách."
-
"لَدَيْهِ أَصْدِقَاءُ كَثِيرُونَ."
"Anh ấy có nhiều bạn."
-
"لَقَدْ أَنْتَجَتْ هَذِهِ الشَّرِكَةُ الْكَثِيرَ مِنَ الْجَوَائِزِ."
"Công ty này đã sản xuất rất nhiều giải thưởng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ك-ث-ر (k-th-r).
Số nhiều:
- Dạng số nhiều giống đực (cho người/sinh vật có lý trí): كَثِيرُونَ (kathīrūna) - (Sound masculine plural)
- Dạng số nhiều giống cái (cho người/sinh vật có lý trí): كَثِيرَاتٌ (kathīrātun) - (Sound feminine plural)
- Dạng số nhiều không theo quy tắc (Broken plural) (thường dùng cho vật/số nhiều không có lý trí, đôi khi cũng dùng cho người): كِثَارٌ (kithārun) hoặc كُثُرٌ (kuthurun)
Lưu ý ngữ pháp:
- Tính từ trong tiếng Ả Rập phải phù hợp (agree) với danh từ nó bổ nghĩa về giống (masculine/feminine), số (singular/dual/plural) và cách (nominative/accusative/genitive).
- Đối với danh từ số nhiều không có lý trí (non-human plural), tính từ bổ nghĩa thường ở dạng giống cái số ít. Ví dụ: كُتُبٌ كَثِيرَةٌ (kutubun kathīratun - nhiều sách) chứ không phải كُتُبٌ كَثِيرُونَ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | كَثِيرَةٌ |
kathīratun
|
| Plural (Jama') | كِثَارٌ |
kithārun
|
| Elative (Comparative) | أَكْثَرُ |
aktharu
|
