وَافِرٌ
wāfirun
dồi dào
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"تُعْرَفُ هَذِهِ الْمِنْطَقَةُ بِمَوَارِدِهَا الطَّبِيعِيَّةِ الْوَافِرَةِ."
"Khu vực này được biết đến với nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào."
-
"لَدَيْنَا مَصْدَرُ مِيَاهٍ وَافِرٌ."
"Chúng tôi có nguồn cung cấp nước dồi dào."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: و-ف-ر (w-f-r). Dạng giống cái: وَافِرَةٌ (wāfiratun). Là tính từ, nó thay đổi hình thái để phù hợp với giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa. Ví dụ: مَوَارِدُ وَافِرَةٌ (tài nguyên dồi dào, 'مَوَارِدُ' là danh từ số nhiều không có lý trí nên dùng tính từ giống cái số ít).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | وَافِرَةٌ |
wāfiratun
|
| Plural (Jama') | أَوْفَارٌ |
awfārun
|
| Elative (Comparative) | أَوْفَرُ |
awfaru
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
