(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَافِرٌ
B1
Tính từ (Giống đực) و - - ف - - ر Đời sống hàng ngày

وَافِرٌ

wāfirun
dồi dào
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كَثِيرٌ وَمُتَوَفِّرٌ بِكَمِّيَّةٍ كَبِيرَةٍ.

Tiếng Việt

nhiều, phong phú, dồi dào

Ví dụ (Amthilah)

  • "تُعْرَفُ هَذِهِ الْمِنْطَقَةُ بِمَوَارِدِهَا الطَّبِيعِيَّةِ الْوَافِرَةِ."

    "Khu vực này được biết đến với nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào."

  • "لَدَيْنَا مَصْدَرُ مِيَاهٍ وَافِرٌ."

    "Chúng tôi có nguồn cung cấp nước dồi dào."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-ف-ر (w-f-r). Dạng giống cái: وَافِرَةٌ (wāfiratun). Là tính từ, nó thay đổi hình thái để phù hợp với giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa. Ví dụ: مَوَارِدُ وَافِرَةٌ (tài nguyên dồi dào, 'مَوَارِدُ' là danh từ số nhiều không có lý trí nên dùng tính từ giống cái số ít).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) وَافِرَةٌ
wāfiratun
Plural (Jama') أَوْفَارٌ
awfārun
Elative (Comparative) أَوْفَرُ
awfaru
(Vị trí vocab_tab4_inline)