(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَالِكٌ
B1
Danh từ (اسم), Giống đực (مذكر) م - - - ل - - - ك masculine Kinh tế, Pháp luật

مَالِكٌ

mālikun
chủ sở hữu
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشَّخْصُ الَّذِي يَمْتَلِكُ شَيْئًا أَوْ لَهُ حَقُّ التَّصَرُّفِ فِيهِ.

Tiếng Việt

Chủ sở hữu của một doanh nghiệp, hoặc người nắm giữ tài sản.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ مَالِكُ الشَّرِكَةِ."

    "Anh ấy là chủ sở hữu của công ty."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-ل-ك (m-l-k) | Số nhiều: مُلَّاكٌ (mullākun) (Broken Plural - جمع تكسير) hoặc مَالِكُونَ (mālikūna) (Sound Masculine Plural - جمع مذكر سالم).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مَالِكَانِ
mālikāni
Plural (Jama') مَالِكُونَ
mālikūna
Sound Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْمَالِكُ الْحَقِيقِيُّ لِهَذَا الْبَيْتِ هُوَ مُحَمَّدٌ."
    Chủ sở hữu thực sự của ngôi nhà này là Mohammed.
    اَلْمَالِكُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển nhiên).
  • "رَأَيْتُ مَالِكًا لِلْمَزْرَعَةِ فِي السُّوقِ."
    Tôi đã thấy một chủ trang trại ở chợ.
    مَالِكًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى مَالِكِ الْمَكْتَبَةِ."
    Tôi đã chào chủ thư viện.
    مَالِكِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, danh từ bị giới từ chi phối, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển nhiên).
Số đôi (Dual)
  • "اَلْمَالِكُ الْعَادِلُ مَحْبُوبٌ مِنَ الشَّعْبِ."
    Vị vua công bằng được người dân yêu mến.
    اَلْمَالِكُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah).
  • "رَأَيْتُ مَالِكًا وَاحِدًا فِي السُّوقِ."
    Tôi đã thấy một người chủ duy nhất ở chợ.
    مَالِكًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى مَالِكٍ كَرِيمٍ."
    Tôi đã chào một người chủ hào phóng.
    مَالِكٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, sau giới từ, dấu hiệu Jarr là Kasra).
  • "اَلْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."
    Hai đứa trẻ đều lịch sự.
    اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Alif vì là số đôi).
  • "رَأَيْتُ مُعَلِّمَيْنِ فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy hai giáo viên ở trường.
    مُعَلِّمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Ya' vì là số đôi).
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى قِصَّتَيْنِ مُفِيدَتَيْنِ."
    Tôi đã nghe hai câu chuyện hữu ích.
    قِصَّتَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى (Jarr, sau giới từ, dấu hiệu Jarr là Ya' vì là số đôi).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْمَالِكُ هُوَ اللهُ."
    Đấng sở hữu là Allah.
    اَلْمَالِكُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "رَأَيْتُ مَالِكَ الْمَزْرَعَةِ."
    Tôi đã thấy người chủ trang trại.
    مَالِكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "كِتَابُ مُحَمَّدٍ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của Muhammad thì mới.
    كِتَابُ مُحَمَّدٍ: Cấu trúc الإضافة. كِتَابُ (مضاف) và مُحَمَّدٍ (مضاف إليه).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْمَالِكُ الْعَادِلُ مَحْبُوبٌ مِنَ الشَّعْبِ."
    Người chủ công bằng được dân chúng yêu mến.
    اَلْمَالِكُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "رَأَيْتُ مَالِكًا يَتَصَدَّقُ عَلَى الْفُقَرَاءِ."
    Tôi thấy một người chủ đang bố thí cho người nghèo.
    مَالِكًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى مَالِكٍ كَرِيمٍ."
    Tôi chào một người chủ hào phóng.
    مَالِكٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)