مَحْو
maḥw
sự xóa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إزالة الكتابة أو البيانات المسجلة.
Tiếng Việt
Sự xóa bỏ văn bản, tài liệu được ghi lại hoặc dữ liệu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تم محو جميع البيانات من القرص الصلب."
"Tất cả dữ liệu đã bị xóa khỏi ổ cứng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: م-ح-و | Plural: أَمْحَاء (broken plural) | محو có nghĩa là sự xóa bỏ, thường dùng cho văn bản hoặc dữ liệu. Chú ý gốc từ giúp hiểu nghĩa của nhiều từ liên quan.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | مَحْوٌ |
"اَلْمَحْوُ كَامِلٌ" Sự xóa bỏ là hoàn toàn. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | مَحْوًا |
"رَأَيْتُ مَحْوًا وَاضِحًا" Tôi đã thấy một sự xóa bỏ rõ ràng. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | مَحْوٍ |
"تَمَّ التَّخَلُّصُ مِنْ آثَارِ الْمَحْوِ" Việc loại bỏ các dấu vết của sự xóa bỏ đã hoàn tất. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | مُحُوّ |
Broken Plural "تَمَّتْ مُحُوُّ اَلْبَيَانَاتِ" Việc xóa dữ liệu đã được hoàn thành. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَجِبُ مَحْوُ الأَخْطَاءِ مِنَ المَقَالَةِ."Cần phải xóa bỏ những lỗi sai khỏi bài viết."مَحْوُ" là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"يُؤَدِّي التَّطَرُّفُ إِلَى مَحْوِ الهُوِيَّةِ."Chủ nghĩa cực đoan dẫn đến việc xóa bỏ bản sắc."مَحْوِ" là bổ ngữ gián tiếp (مضاف إليه) ở trạng thái Jarr (مجرور).
-
"أَرَدْتُ مَحْوَ كُلِّ ذِكْرَيَاتِي الأَلِيمَةِ."Tôi muốn xóa bỏ tất cả những ký ức đau buồn của mình."مَحْوَ" là tân ngữ (مفعول به) của động từ "أَرَدْتُ" ở trạng thái Nasb (منصوب) (mặc dù không biểu hiện rõ ràng do là مصدر).
Số đôi (Dual)
-
"يَجِبُ مَحْوُ الأَخْطَاءِ مِنَ الكِتَابِ."Cần phải xóa những lỗi sai khỏi văn bản.مَحْوُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Mahw: Chủ ngữ (fa'il), cách Raf', dấu hiệu là dammah hiển nhiên.)
-
"قَامَ الـمُدَرِّسُ بِـمَحْوِ الكَلِمَاتِ الصَّعْبَةِ عَلَى السَّبُّورَةِ."Giáo viên đã xóa những từ khó trên bảng.مَحْوِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Mahw: Danh từ bị Jarr, dấu hiệu là kasrah hiển nhiên.)
-
"أَحْبَبْتُ مَحْوَ التَّقَارِيرِ القَدِيمَةِ لِتَـجْدِيدِ المَعْلُومَاتِ."Tôi thích việc xóa các báo cáo cũ để làm mới thông tin.مَحْوَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Mahw: Tân ngữ (maf'ul bihi), cách Nasb, dấu hiệu là fatha hiển nhiên.)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"مَحْوُ ٱلذُّنُوبِ بِٱلتَّوْبَةِ."Xóa bỏ tội lỗi bằng sự sám hối.مَحْوُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Mahw: Mubtada' marfu' wa 'alamat raf'ihi ad-dammah az-zahira - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên)
-
"يَجِبُ مَحْوُ ٱلْفَسَادِ مِنَ ٱلْمُجْتَمَعِ."Cần phải xóa bỏ sự tham nhũng khỏi xã hội.مَحْوَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Mahwa: Faa'il marfu' wa 'alamat raf'ihi ad-dammah az-zahira - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên)
-
"سَعَيْتُ إِلَىٰ مَحْوِ آثَارِ ٱلْحَرْبِ."Tôi đã cố gắng xóa bỏ những dấu vết của chiến tranh.مَحْوِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Mahwi: Ism majrur wa 'alamat jarrihi al-kasrah az-zahira - Danh từ cách Jarr, dấu hiệu là Kasrah hiển nhiên)
Số nhiều có quy tắc
-
"قَامَ الْمُدِيرُ بِمَحْوِ الْخَطَأِ مِنْ السِّجِلِّ."Giám đốc đã xoá lỗi khỏi hồ sơ.مَحْوِ: مجرور بحرف الجر (جار ومجرور). Vì đứng sau giới từ 'بِ' nên ở trạng thái Jarr.
-
"مَحْوُ الْآثَارِ السَّلْبِيَّةِ مُهِمٌّ لِلتَّقَدُّمِ."Việc loại bỏ những ảnh hưởng tiêu cực là quan trọng để tiến bộ.مَحْوُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Là chủ ngữ (Mubtada') nên ở trạng thái Raf'.
-
"يَجِبُ تَجَنُّبُ مَحْوِ الْحَقَائِقِ لِتَضْلِيلِ النَّاسِ."Cần tránh việc xoá bỏ sự thật để đánh lừa mọi người.مَحْوِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. Là Mudaf ilaih (sở hữu cách) nên ở trạng thái Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
