(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَرِنٌ
B1
صِفَةٌ (مُذَكَّرٌ) م - - ر - - ن Tổng quát

مَرِنٌ

marīn
linh hoạt
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يَتَمَيَّزُ بِقَابِلِيَّةِ الِانْثِنَاءِ وَالتَّشْكِيلِ بِسُهُولَةٍ دُونَ أَنْ يَنْكَسِرَ.

Tiếng Việt

Có khả năng uốn cong dễ dàng mà không bị gãy.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْخَيْطُ الْمَطَّاطِيُّ مَرِنٌ جِدًّا."

    "Sợi dây cao su này rất linh hoạt."

  • "تُعَدُّ الْفِلِزَّاتُ الْمَرِنَةُ مُهِمَّةً فِي الصِّنَاعَةِ."

    "Các kim loại linh hoạt rất quan trọng trong công nghiệp."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-ر-ن (m-r-n).
Từ này là một tính từ, cần hòa hợp về giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa.
- Dạng giống cái (feminine): مَرِنَةٌ (marīnah).
- Dạng số nhiều giống đực (sound masculine plural, cho người/vật có lý trí): مَرِنُونَ (marīnūna).
- Dạng số nhiều giống cái (sound feminine plural, cho người/vật): مَرِنَاتٌ (marīnātun).
- Đối với danh từ số nhiều không phải người, thường dùng dạng tính từ giống cái số ít: ví dụ, مَوَادُّ مَرِنَةٌ (mawādd marīnah) – các vật liệu linh hoạt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَرِنَةٌ
marinatun
Plural (Jama') مِرَانٌ
mirānun
Elative (Comparative) أَمْرَنُ
amranu
(Vị trí vocab_tab4_inline)