(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَرْغُوبٌ فِيهِ
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective Masculine) ر - غ - ب Thương mại, Thời trang, Phong cách sống

مَرْغُوبٌ فِيهِ

marghūbun fīhi
đáng thèm muốn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَيْءٌ يَسْتَحِقُّ أَنْ يُرْغَبَ فِيهِ وَيُطْلَبَ

Tiếng Việt

Đáng thèm muốn, khơi gợi sự ghen tị.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا المَنْصِبُ مَرْغُوبٌ فِيهِ جِدًّا."

    "Vị trí này rất đáng thèm muốn."

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ trực tiếp vì đây là một cụm từ mô tả. Cụm từ này có nghĩa là 'được mong muốn' hoặc 'đáng thèm muốn'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مَرْغُوبَةٌ فِيهَا
"هَذِهِ الْفُرْصَةُ مَرْغُوبَةٌ فِيهَا جِدًّا."
Cơ hội này rất được mong muốn.
Plural (Jama') مَرْغُوبُونَ فِيهِمْ
"هُم مُوَظَّفُونَ مَرْغُوبُونَ فِيهِمْ فِي كُلِّ شَرِكَةٍ."
Họ là những nhân viên được mong muốn trong mọi công ty.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَرْغَبُ
"هُوَ أَرْغَبُ فِي الْحُصُولِ عَلَى هَذِهِ الْوَظِيفَةِ مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ấy mong muốn có được công việc này hơn bất kỳ ai khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)