مُبَجَّلٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الذي يُعامل باحترام وتقدير كبيرين، أو موضع تبجيل وتعظيم.
Tiếng Việt
được tôn kính, ngưỡng mộ sâu sắc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ شَيْخًا مُبَجَّلًا فِي قَرْيَتِهِ."
"Ông ấy là một vị trưởng lão được tôn kính trong làng của mình."
-
"تُعامَلُ الآثارُ الْقَدِيمَةُ عَلَى أَنَّهَا مُبَجَّلَةٌ."
"Các di tích cổ được đối xử như những thứ được tôn kính."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-ج-ل (b-j-l). Đây là một tính từ bị động (passive participle) từ động từ 'بَجَّلَ' (bajjala) có nghĩa là 'tôn kính, kính trọng'. Nó dùng để chỉ người hoặc vật được tôn kính, kính trọng sâu sắc. Dạng giống cái là 'مُبَجَّلَةٌ' (mubajjalatun). Dạng số nhiều (nếu chỉ người): مُبَجَّلُونَ (mubajjalūna) cho giống đực, مُبَجَّلَاتٌ (mubajjalātun) cho giống cái.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُبَجَّلَةٌ |
mubajjalatun
|
| Plural (Jama') | مُبَجَّلُونَ |
mubajjalūna
|
| Elative (Comparative) | أَبْجَلُ |
abjalu
|
