مُتَحَمِّسٌ
mutaḥammisun
hăng hái
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شخص مُتفائل ومُتفانٍ بشكل مُفرط، قد يصل إلى حدّ التهور.
Tiếng Việt
Hăng hái, nhiệt tình quá mức, đôi khi một cách mù quáng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ مُتَحَمِّسًا لِلْفِكْرَةِ جِدًّا حَتَّى إِنَّهُ لَمْ يَسْتَشِرْ أَحَدًا."
"Anh ấy đã quá hăng hái với ý tưởng đến nỗi không thèm hỏi ý kiến ai."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-م-س. Thường mang nghĩa tích cực nhưng cần chú ý mức độ để tránh hiểu lầm là 'mù quáng'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَحَمِّسَةٌ |
mutaḥammisatun
|
| Plural (Jama') | مُتَحَمِّسُونَ |
mutaḥammisūna
|
| Elative (Comparative) | أَكْثَرُ تَحَمُّسًا |
ʾakṯaru taḥammusan
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْمُدَرِّسُ مُتَحَمِّسٌ لِتَدْرِيسِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."Giáo viên rất nhiệt tình dạy tiếng Ả Rập.مُتَحَمِّسٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khobar).
-
"رَأَيْتُ طَالِبًا مُتَحَمِّسًا فِي الْمَكْتَبَةِ."Tôi thấy một sinh viên nhiệt tình trong thư viện.مُتَحَمِّسًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, vì là Na'at của Tamyiz منصوب).
-
"أَعْجَبَنِي الْعَمَلُ الْمُتَحَمِّسُ."Tôi rất thích công việc đầy nhiệt huyết.اَلْمُتَحَمِّسُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Na'at của Faa'il مرفوع).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
