(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُمِلٌّ
B1
صفة - مذكر ومؤنث م - - ل - - ل Chung

مُمِلٌّ

mumillun
tẻ nhạt
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يُسَبِّبُ الضَّجَرَ أَوِ الْمَلَلَ.

Tiếng Việt

Không khơi gợi sự tò mò hoặc hứng thú; tẻ nhạt, chán ngắt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْفِيلْمُ مُمِلٌّ جِدًّا."

    "Bộ phim này rất tẻ nhạt."

  • "مُحَاضَرَاتُهُ دَائِمًا مُمِلَّةٌ."

    "Các bài giảng của anh ấy luôn tẻ nhạt."

  • "لَا أُحِبُّ الأَشْخَاصَ الْمُمِلِّينَ."

    "Tôi không thích những người tẻ nhạt."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): م-ل-ل (m-l-l). Đây là một tính từ (اسم فاعل) có nghĩa là 'nhàm chán', 'tẻ nhạt'.
Nó có các dạng giống đực và giống cái:
- Giống đực số ít (m.s.): مُمِلٌّ (mumillun)
- Giống cái số ít (f.s.): مُمِلَّةٌ (mumillatun)
Dạng số nhiều cho người (Sound Plural):
- Giống đực số nhiều (m.p.): مُمِلُّونَ (mumillūna)
- Giống cái số nhiều (f.p.): مُمِلَّاتٌ (mumillātun)
Khi mô tả các danh từ số nhiều không phải người (ví dụ: những cuốn sách, những bộ phim), thường dùng dạng giống cái số ít: كُتُبٌ مُمِلَّةٌ (kutubun mumillatun - những cuốn sách tẻ nhạt).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُمِلَّةٌ
mumillatun
Plural (Jama') مُمِلُّونَ
mumillūna
Elative (Comparative) أَمَلُّ
amallu
(Vị trí vocab_tab4_inline)