(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَشَّطَ
B2
Động từ, giống đực ن - - ش - - ط Tổng quát

نَشَّطَ

nashshaṭa
tiếp thêm năng lượng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَعْطَاهُ الْقُوَّةَ وَالنَّشَاطَ.

Tiếng Việt

Tiếp thêm năng lượng cho ai đó hoặc cái gì đó; làm cho ai đó hoặc cái gì đó cảm thấy năng động và tích cực hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْقَهْوَةُ تُنَشِّطُ الْجِسْمَ وَالْعَقْلَ."

    "Cà phê tiếp thêm năng lượng cho cơ thể và trí óc."

  • "الرِّيَاضَةُ تُنَشِّطُ الدَّوْرَةَ الدَّمَوِيَّةَ."

    "Thể thao giúp tuần hoàn máu lưu thông tốt hơn (tiếp thêm năng lượng cho tuần hoàn máu)."

  • "يَجِبُ أَنْ نُنَشِّطَ الِاقْتِصَادَ بِبَرَامِجَ جَدِيدَةٍ."

    "Chúng ta cần tiếp thêm năng lượng (kích hoạt) nền kinh tế bằng các chương trình mới."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

أَتْعَبَ (làm mệt mỏi) أَضْعَفَ (làm yếu đi)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ن-ش-ط (n-sh-ṭ). Đây là động từ dạng II (Form II verb), thường mang ý nghĩa "làm cho ai/cái gì trở nên...". Ở đây là "làm cho ai/cái gì trở nên năng động/có năng lượng". Động từ này là ngoại động từ (transitive verb), cần một tân ngữ trực tiếp (direct object).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) نَشَّطَ nashshaṭa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُنَشِّطُ yunashshiṭu
Masdar (Verbal Noun) تَنْشِيطٌ tansheeṭun
(Vị trí vocab_tab4_inline)