(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نِهَائِيٌّ
B1
صِفَةٌ (مُذَكَّر) ن - - - ه - - - ي Đời sống hàng ngày, Học thuật

نِهَائِيٌّ

nihāʾīyun
cuối cùng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَصْفٌ لِشَيْءٍ يُعْتَبَرُ خَاتِمَةً أَوْ حَاسِمًا فِي مَوْقِفٍ أَوْ حَلٍّ.

Tiếng Việt

Đưa ra giải pháp cuối cùng hoặc kết thúc một tình huống.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا هُوَ الْقَرَارُ النِّهَائِيُّ لَنَا."

    "Đây là quyết định cuối cùng của chúng tôi."

  • "نَحْتَاجُ إِلَى حَلٍّ نِهَائِيٍّ لِهَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."

    "Chúng tôi cần một giải pháp cuối cùng cho vấn đề này."

  • "تَمَّ تَأْجِيلُ الْمُبَارَاةِ النِّهَائِيَّةِ إِلَى الْأُسْبُوعِ الْقَادِمِ."

    "Trận đấu chung kết (cuối cùng) đã bị hoãn đến tuần sau."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): ن-ه-ي (n-h-y).
Dạng giống cái (Feminine): نِهَائِيَّةٌ (nihāʾiyyah).
Là một tính từ, nó thay đổi theo giống (masculine/feminine) và số (singular/plural) của danh từ mà nó bổ nghĩa.
Ví dụ:
- قَرَارٌ نِهَائِيٌّ (qarārun nihāʾīyun): một quyết định cuối cùng.
- نَتِيجَةٌ نِهَائِيَّةٌ (natījatun nihāʾiyyatun): một kết quả cuối cùng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) نِهَائِيَّةٌ
nihāʾīyah
Plural (Jama') نِهَائِيُّونَ
nihāʾīyūna
Elative (Comparative) N/A
N/A
(Vị trí vocab_tab4_inline)