وَافَقَ
wāfaqa
theo kịp
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بَلَغَ نَفْسَ السُّرْعَة أَو الْمُسْتَوَى
Tiếng Việt
Theo kịp, bắt kịp, đuổi kịp ai đó hoặc cái gì đó; di chuyển với tốc độ tương đương với ai đó hoặc cái gì khác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ عَلَيْكَ أَنْ تُوافِقَ التَّطَوُّراتِ الْحَديثَةَ في مَجالِ التِّكْنُولُوجْيا"
"Bạn cần phải theo kịp những phát triển mới trong lĩnh vực công nghệ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-ف-ق | Nghĩa là 'theo kịp' về tốc độ, mức độ, hoặc tiêu chuẩn. Cần chú ý đến sự khác biệt với các từ đồng nghĩa khác.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | وَافَقَ | wāfaqa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُوَافِقُ | yuwāfiqu |
| Masdar (Verbal Noun) | مُوَافَقَة | muwāfaqa |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"وَافَقَ المُتَسَابِقَانِ فِي النِّهَايَةِ."Hai vận động viên đã về đích cùng nhau ở cuối chặng.وَافَقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المُتَسَابِقَانِ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"لَمْ يَكُنْ أَدَاؤُهُ جَيِّدًا، وَلَكِنَّهُ وَافَقَ الْمُتَوَسِّطَ."Màn trình diễn của anh ấy không tốt, nhưng nó đạt mức trung bình.وَافَقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والفاعل ضمير مستتر تقديره هو. الْمُتَوَسِّطَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"وَافَقَ سِعْرُ البِضَاعَةِ مِيزَانِيَّتِي."Giá của hàng hóa phù hợp với ngân sách của tôi.وَافَقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. سِعْرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مِيزَانِيَّتِي: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة منع من ظهورها اشتغال المحل بحركة المناسبة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"وَافَقَ ٱلْمُتَسَابِقُ ٱلْمُتَسَابِقَ ٱلْآخَرَ فِي ٱلسُّرْعَةِ."Người chạy đua đã bắt kịp người chạy đua khác về tốc độ.وَافَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُتَسَابِقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ ٱلدَّرْسَ كُلَّ يَوْمٍ."Học sinh viết bài học mỗi ngày.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (رفﻊ)
-
"لَنْ يَذْهَبَ ٱلْوَلَدُ إِلَى ٱلْمَدْرَسَةِ غَدًا."Cậu bé sẽ không đi học vào ngày mai.يَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (نصب)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
