وَاقِعٌ
wāqiʿ
tọa lạc trên
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَوْقِعُهُ فِي مَكَانٍ مُعَيَّن
Tiếng Việt
Nằm ở một vị trí hoặc địa điểm cụ thể; tọa lạc trên.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الفُنْدُقُ وَاقِعٌ عَلَى شَاطِئِ البَحْرِ."
"Khách sạn tọa lạc trên bãi biển."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Giải thích: Chỉ vị trí của một vật thể/địa điểm nào đó. Ví dụ: "Nhà ga tọa lạc trên đường phố chính" (المَحَطَّةُ الوَاقِعَةُ عَلَى الشَّارِعِ الرَّئِيسِيّ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْكِتَابُ الْوَاقِعُ عَلَى الْمَكْتَبِ مُفِيدٌ."Cuốn sách nằm trên bàn thì hữu ích.الْوَاقِعُ là tính từ (نعت) bổ nghĩa cho danh từ (منعوت) الْكِتَابُ. Cả hai đều ở dạng Raf' (مَرْفُوعٌ) vì الْكِتَابُ là chủ ngữ (مُبْتَدَأٌ).
-
"رَأَيْتُ الْقَمَرَ الْوَاقِعَ فِي السَّمَاءِ."Tôi thấy mặt trăng nằm trên bầu trời.الْوَاقِعَ là tính từ (نعت) bổ nghĩa cho danh từ (منعوت) الْقَمَرَ. Cả hai đều ở dạng Nasb (مَنْصُوبٌ) vì الْقَمَرَ là tân ngữ (مَفْعُولٌ بِهِ).
-
"اِسْتَفَدْتُ مِنَ الْمَعْلُومَاتِ الْوَاقِعَةِ فِي الْكِتَابِ."Tôi đã học được từ những thông tin nằm trong cuốn sách.الْوَاقِعَةِ là tính từ (نعت) bổ nghĩa cho danh từ (منعوت) الْمَعْلُومَاتِ. Cả hai đều ở dạng Jarr (مَجْرُورٌ) vì الْمَعْلُومَاتِ đứng sau giới từ (حَرْفُ جَرّ) 'مِنَ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
