وَاهِنٌ
wāhinun
nền móng yếu ớt
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ضَعِيفٌ، غَيْرُ قَوِيّ
Tiếng Việt
Yếu ớt, mỏng manh, không vững chắc; không có nền tảng hoặc sự hỗ trợ thực sự.
Ví dụ (Amthilah)
-
"بِنَاءٌ وَاهِنٌ"
"Một tòa nhà yếu ớt"
-
"حُجَجٌ وَاهِنَةٌ"
"Những lý lẽ yếu ớt"
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: w-h-n | Giải thích: Dùng để mô tả cái gì đó yếu ớt, không bền vững, thiếu sự hỗ trợ hoặc nền tảng vững chắc. Có thể dùng cho cả nghĩa đen và nghĩa bóng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
