آمَنَ
'āmana
đã tin
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صدّقَ بشيءٍ، اعتقدَ بصحّةِ أمرٍ
Tiếng Việt
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'believe'. Tin, cho là đúng; cảm thấy chắc chắn về sự thật của điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"آمَنَ الرَّجُلُ بِاللهِ"
"Người đàn ông đã tin vào Allah."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: أ-م-ن | Dạng quá khứ của động từ 'tin'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"آمَنَ الرَّجُلُ بِاللهِ. (ʾāmana al-rajulu billāhi.)"Người đàn ông đã tin vào Allah.الرَّجُلُ (al-rajulu): Fāʿil (chủ ngữ), Rafʿ (nominative).
-
"لَقَدْ آمَنْتُ بِرَبِّي وَرَبِّكُمْ. (laqad ʾāmantu birabbī warabbikum.)"Ta đã tin vào Thượng đế của ta và Thượng đế của các ngươi.آمَنْتُ (ʾāmantu): Fiʿl māḍin mabniyyun ʿalā as-sukūn (động từ quá khứ, được xây dựng trên sukūn).
-
"هَلْ آمَنَ الْقَوْمُ بِالْحَقِّ؟ (hal ʾāmana al-qawmu bil-ḥaqqi?)"Phải chăng dân chúng đã tin vào sự thật?الْقَوْمُ (al-qawmu): Fāʿil (chủ ngữ), Rafʿ (nominative).
Thì Tương lai
-
"آمَنَ الرَّجُلُ بِرَبِّهِ إِيمَانًا قَوِيًّا."Người đàn ông đã tin vào Thượng Đế của mình với một đức tin mạnh mẽ.آمَنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"آمَنَ الْمُسْلِمُونَ بِالْقُرْآنِ."Những người Hồi giáo đã tin vào Kinh Qur'an.آمَنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُسْلِمُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
-
"آمَنَتْ مَرْيَمُ بِاللهِ وَرَسُولِهِ."Maryam đã tin vào Allah và sứ giả của Ngài.آمَنَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. مَرْيَمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"سَوْفَ يَدْرُسُ الطَّالِبُ جِدًّا لِلِامْتِحَانِ."Sinh viên sẽ học hành chăm chỉ cho kỳ thi.سَوْفَ: حرف استقبال. يَدْرُسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Biểu thị thì tương lai gần)
-
"سَيُسَافِرُ أَحْمَدُ إِلَى مَكَّةَ الْـمُكَرَّمَةِ."Ahmed sẽ đi du lịch đến Mecca linh thiêng.سَ: حرف استقبال. يُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Biểu thị thì tương lai gần)
-
"سَوْفَ يَتَعَلَّمُ الْأَطْفَالُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ فِي الْـمَدْرَسَةِ."Những đứa trẻ sẽ học tiếng Ả Rập ở trường.سَوْفَ: حرف استقبال. يَتَعَلَّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Biểu thị thì tương lai gần)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"آمَنَ الرَّجُلُ بِرَبِّهِ."Người đàn ông đã tin vào Chúa của mình.آمَنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"آمَنَ النَّاسُ بِالرُّسُلِ."Mọi người đã tin vào các sứ giả.آمَنَ: فعل ماض مبني على الفتح. النَّاسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"آمَنْتُ بِاللهِ وَمَلائِكَتِهِ."Tôi đã tin vào Allah và các thiên thần của Ngài.آمَنْتُ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل. والتاء: ضمير متصل في محل رفع فاعل.
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đang viết bài học.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
-
"لَنْ يَذْهَبَ الوَلَدُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ غَداً."Cậu bé sẽ không đến trường vào ngày mai.يَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب بـ'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
-
"لَمْ يَلْعَبْ الأَطْفَالُ فِي الشَّارِعِ."Những đứa trẻ đã không chơi trên đường phố.يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم بـ'لم' وعلامة جزمه السكون. (Jazm)
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"آمَنَ الرَّجُلُ بِاللهِ."Người đàn ông đã tin vào Allah.الرَّجُلُ (chủ ngữ - مبتدأ) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"لَقَدْ آمَنَ النَّاسُ بِالرُّسُلِ."Mọi người đã tin vào các sứ giả.النَّاسُ (chủ ngữ - فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"هَلْ آمَنْتَ بِالْغَيْبِ؟"Bạn có tin vào những điều vô hình không?الفاعل (chủ ngữ) là ضمير مستتر (đại từ nhân xưng ẩn) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
