(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَغْوَى
C1
فعل (Masculine) غ - - و - - ي Văn học, Tâm lý học, Giao tiếp

أَغْوَى

ʼaghwā
quyến rũ
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جذب شخصًا ما بسحر أو إغراء، غالبًا بطريقة خادعة.

Tiếng Việt

Quyến rũ hoặc mê hoặc (ai đó), thường theo cách lừa dối.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَغْوَى الشَّيْطَانُ آدَمَ وَحَوَّاءَ."

    "Shaytan đã quyến rũ Adam và Eve."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-و-ي | Quyến rũ, cám dỗ ai đó, thường là bằng cách lừa dối hoặc dùng mưu mẹo. Lưu ý về cách chia động từ theo ngôi và thì.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَغْوَى ʾaḡwā
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُغْوِي yuḡwī
Masdar (Verbal Noun) إِغْوَاء ʾiḡwāʾ

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اَلشَّيْطَانُ أَغْوَىٰ آدَمَ وَحَوَّاءَ فِي الْجَنَّةِ."
    Shaytan đã cám dỗ Adam và Hawa trong thiên đường.
    آدَمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu Fatha rõ ràng).
  • "لَا تَدَعْهُ يُغْوِيكَ بِكَذِبِهِ."
    Đừng để anh ta cám dỗ bạn bằng sự dối trá của anh ta.
    يُغْوِيكَ: فعل مضارع منصوب بأن المضمرة وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, والكاف مفعول به (Động từ thì hiện tại, cách Nasb ẩn, dấu hiệu Fatha rõ ràng, KAF là đối tượng trực tiếp).
  • "اَلْإِعْلَانَاتُ قَدْ تُغْوِي بَعْضَ اَلنَّاسِ لِشِرَاءِ مُنْتَجَاتٍ غَيْرِ ضَرُورِيَّةٍ."
    Quảng cáo có thể cám dỗ một số người mua những sản phẩm không cần thiết.
    بَعْضَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu Fatha rõ ràng).
Câu mệnh lệnh
  • "لَقَدْ أَغْوَىٰهُمُ الشَّيْطَانُ فَاتَّبَعُوهُ."
    Quả thật, Shaytan đã cám dỗ họ, và họ đã đi theo hắn.
    أَغْوَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الهاء: مفعول به. ( فعل متعدي, nên cần مفعول به). الدور الإعرابي: الفعل الماضي لا محل له من الإعراب.
  • "يُحَذِّرُنَا اللهُ أَلَّا يُغْوِيَنَا الشَّيْطَانُ."
    Allah cảnh báo chúng ta để Shaytan không cám dỗ chúng ta.
    يُغْوِيَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الدور الإعرابي: الفعل المضارع المنصوب بعد 'أن' المصدرية.
  • "اِتَّقُوا اللهَ وَلَا يُغْوِيَنَّكُمُ الشَّيْطَانُ بِزُخْرُفِ الْقَوْلِ."
    Hãy kính sợ Allah và đừng để Shaytan cám dỗ các ngươi bằng những lời lẽ hoa mỹ.
    يُغْوِيَنَّ: فعل مضارع مبني على الفتح لاتصاله بنون التوكيد الثقيلة في محل جزم بلا الناهية. الدور الإعرابي: الفعل المضارع المؤكد بالنون في محل جزم.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَغْوَى الشَّيْطَانُ آدَمَ وَحَوَّاءَ."
    Shaytan đã cám dỗ Adam và Eva.
    "الشَّيْطَانُ" là Fa'il (chủ ngữ), ở trạng thái Raf' (nominative).
  • "لَا تُغْوِ أَحَدًا بِالْكَذِبِ."
    Đừng cám dỗ ai bằng sự dối trá.
    "تُغْوِ" là Fi'l Mudari' Majzoom (động từ hiện tại phân từ bị cách bởi "لا").
  • "يُرِيدُ ٱلشَّيْطَٰنُ أَن يُغْوِيَهُمْ."
    Shaytan muốn cám dỗ họ.
    "يُغْوِيَهُمْ" là Fi'l Mudari' Mansub (động từ hiện tại phân từ bị cách bởi "أَن"), và "هُمْ" là Maf'ul Bihi (tân ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)