(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَتَنَ
B2
فِعْل (مَاضٍ مُذَكَّر مُفْرَد) ف - - ت - - ن Đời sống hàng ngày

فَتَنَ

fatana
mê hoặc
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَذَبَ وَأَسَرَ الاهْتِمَامَ بِشَكْلٍ جَذَّابٍ جِدًّا أَوْ فَاتِنٍ.

Tiếng Việt

Thu hút và giữ sự chú ý của ai đó bằng cách cực kỳ thú vị hoặc quyến rũ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "جَمَالُهَا فَتَنَ الْجَمِيعَ."

    "Vẻ đẹp của cô ấy đã mê hoặc mọi người."

  • "الْمُوسِيقَى فَتَنَتِ الْقُلُوبَ."

    "Âm nhạc đã mê hoặc lòng người."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ت-ن (f-t-n). Động từ I (Form I). Dạng quá khứ: فَتَنَ (fatana). Dạng hiện tại: يَفْتِنُ (yaftinu). Danh động từ (maṣdar): فِتْنَة (fitna) (sự mê hoặc, sự cám dỗ, sự thử thách) và فُتُون (futūn) (sự mê hoặc). Lưu ý: Từ này có thể mang nghĩa tích cực (mê hoặc, quyến rũ) hoặc tiêu cực (cám dỗ, gây ra sự chia rẽ/hỗn loạn) tùy ngữ cảnh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) فَتَنَ fatana
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَفْتِنُ yaftinu
Masdar (Verbal Noun) فِتْنَة fitnah
(Vị trí vocab_tab4_inline)