(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَقْنَعَ
B2
فعل متعد (Verb, Transitive) ق - - ن - - ع General

أَقْنَعَ

ʾaqnaʿa
thuyết phục
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعله يغير رأيه أو قراره

Tiếng Việt

Thuyết phục ai đó thay đổi ý kiến hoặc quyết định của họ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَقْنَعْتُهُ بِالْحُضُورِ."

    "Tôi đã thuyết phục anh ta đến tham dự."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ق-ن-ع | Thuyết phục ai đó thay đổi ý kiến hoặc quyết định của họ. فعل متعد (transitive verb) cần một tân ngữ trực tiếp.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَقْنَعَ ʾaqnaʿa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُقْنِعُ yuqniʿu
Masdar (Verbal Noun) إِقْنَاع ʾiqnāʿ

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "أَقْنَعَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ بِالْفِكْرَةِ الْجَدِيدَةِ."
    Giám đốc đã thuyết phục nhân viên bằng ý tưởng mới.
    أَقْنَعَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَنْ يُقْنِعَ أَحَدٌ سَامِرًا بِتَرْكِ دِرَاسَتِهِ."
    Không ai có thể thuyết phục Samer từ bỏ việc học của mình.
    يُقْنِعَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. أَحَدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَقْنِعْنِي بِأَنَّكَ تَقُولُ الْحَقِيقَةَ يَا صَدِيقِي."
    Hãy thuyết phục tôi rằng bạn đang nói sự thật, bạn của tôi.
    أَقْنِعْنِي: فعل أمر مبني على السكون، والنون للوقاية، والياء ضمير متصل مبني في محل نصب مفعول به.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَقْنَعَ ‏ٱلْعَالِمُ ٱلْحُكُومَةَ بِأَهَمِّيَّةِ ٱلْبَحْثِ."
    Nhà khoa học đã thuyết phục chính phủ về tầm quan trọng của nghiên cứu.
    أَقْنَعَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, được xây dựng trên فتحة); ٱلْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة); ٱلْحُكُومَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
  • "أَقْنَعَ ٱلْمُدِيرُ ٱلْمُوَظَّفَ بِتَأْجِيلِ ٱلِٱسْتِقَالَةِ."
    Người quản lý đã thuyết phục nhân viên hoãn việc từ chức.
    أَقْنَعَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, được xây dựng trên فتحة); ٱلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة); ٱلْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
  • "أَقْنَعَ ٱلْأَبُ ٱبْنَهُ بِدِرَاسَةِ ٱلْهَنْدَسَةِ."
    Người cha đã thuyết phục con trai mình học ngành kỹ thuật.
    أَقْنَعَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, được xây dựng trên فتحة); ٱلْأَبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة); ٱبْنَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَقْنَعَ الْعَالِمُ الطُّلَّابَ بِأَهَمِّيَّةِ الْبَحْثِ."
    Nhà khoa học đã thuyết phục các sinh viên về tầm quan trọng của nghiên cứu.
    أَقْنَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطُّلَّابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَمْ يُقْنِعْ مُحَمَّدٌ أَخَاهُ بِالسَّفَرِ."
    Muhammad đã không thuyết phục được anh trai mình đi du lịch.
    لَمْ يُقْنِعْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر. مُحَمَّدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَخَاهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الألف لأنه من الأسماء الخمسة.
  • "سَوْفَ يُقْنِعُ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفِينَ بِالْخُطَّةِ الْجَدِيدَةِ."
    Giám đốc sẽ thuyết phục các nhân viên về kế hoạch mới.
    سَوْفَ يُقْنِعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُوَظَّفِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)