(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَثَّ
B2
فعل ماض (Masculine) Tổng quát

حَثَّ

ḥaththa
bị xúi giục
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شجع أو حرض شخصًا على فعل شيء

Tiếng Việt

Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'goad': Khích bác, xúi giục, kích động (ai đó) để thúc đẩy một hành động hoặc phản ứng nào đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَثَّهُ عَلَى الْعَمَلِ الْجَادِّ"

    "Anh ấy đã xúi giục anh ta làm việc chăm chỉ."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-ث-ث | Động từ 'حَثَّ' (ḥaththa) có nghĩa là 'xúi giục' hoặc 'kích động'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "حَثَّ الْـمُدِيرُ الْـمُوَظَّفَ عَلَىٰ إِتْـمَامِ الْـمَشْرُوعِ."
    Giám đốc đã khuyến khích nhân viên hoàn thành dự án.
    حَثَّ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ ngôi thứ 3 số ít, giống đực, ở dạng fathah); الْـمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah rõ ràng); الْـمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fathah rõ ràng).
  • "حَثَثْتُ الطُّلَّابَ عَلَىٰ الْـمُذَاكَرَةِ الْـجَيِّدَةِ."
    Tôi đã khuyến khích các sinh viên học tập tốt.
    حَثَثْتُ: فعل ماض مبني على السكون والتاء فاعل (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số ít, ở dạng sukuun và 'taa' là chủ ngữ); الطُّلَّابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fathah rõ ràng).
  • "يَحُثُّ الْـوَالِدُ ابْنَهُ عَلَىٰ الِاجْتِهَادِ فِي الدِّرَاسَةِ."
    Người cha khuyến khích con trai mình siêng năng học tập.
    يَحُثُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là dammah rõ ràng); الْـوَالِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dammah rõ ràng); ابْنَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fathah rõ ràng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)