أَنْزَلَ
ʾanzala
giáng xuống
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تسبب في نزول شيء غير مرغوب فيه على شخص ما.
Tiếng Việt
Gây ra điều gì đó khó chịu hoặc không mong muốn cho ai đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَنْزَلَ اللهُ عَلَيْهِمْ عَذَابًا شَدِيدًا."
"Allah đã giáng xuống họ một sự trừng phạt nặng nề."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن-ز-ل | Động từ, nghĩa đen là 'làm cho xuống'. Thường dùng để chỉ việc giáng tai họa, hình phạt, hoặc điều không may lên ai đó. Cần chú ý đến sự khác biệt giữa فعل لازم (động từ nội động) và فعل متعدي (động từ ngoại động).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"أَنْزَلَ اللَّهُ الْمَاءَ مِنَ السَّمَاءِ."Allah đã ban nước từ trên trời xuống.أَنْزَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. اللَّهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَنْزَلَ الْحُكُومَةُ قَرَارًا جَدِيدًا لِتَنْظِيمِ السَّيْرِ."Chính phủ đã ban hành một quyết định mới để điều chỉnh giao thông.أَنْزَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَنْزَلَ اللهُ السَّكِينَةَ عَلَى قُلُوبِ الْمُؤْمِنِينَ."Allah đã ban sự bình an xuống trái tim của những người có đức tin.أَنْزَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. اللهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
-
"أَنْزَلَ اللَّهُ عَلَيْهِمُ الْعَذَابَ بِسَبَبِ ظُلْمِهِمْ."Allah đã giáng sự trừng phạt lên họ vì sự bất công của họ.أَنْزَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). Nó ở trạng thái Raf' (mặc dù không thể hiện trực tiếp) vì là động từ chính trong câu.
-
"لَقَدْ أَنْزَلَ عَلَيْهِمُ الْغَضَبَ الشَّدِيدَ لِأَنَّهُمْ كَذَّبُوا الرُّسُلَ."Chắc chắn Ngài đã giáng cơn thịnh nộ lớn lên họ vì họ đã phủ nhận các sứ giả.أَنْزَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). Nó ở trạng thái Raf' (mặc dù không thể hiện trực tiếp) vì là động từ chính trong câu.
-
"سَوْفَ أَسَافِرُ إِلَى الْقُدْسِ غَدًا."Tôi sẽ đi du lịch đến Jerusalem vào ngày mai.سوف: حرف استقبال. (Tiểu từ tương lai). Đặt trước động từ để chỉ thì tương lai.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَنْزَلَ اللَّهُ الْمَطَرَ."Allah đã giáng mưa.أَنْزَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. اللَّهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَنْزَلَ الرَّجُلُ صُنْدُوقًا ثَقِيلًا مِنَ السَّيَّارَةِ."Người đàn ông đã dỡ một chiếc hộp nặng từ xe hơi.أَنْزَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. صُنْدُوقًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَنْزَلَتِ الْحُكُومَةُ قَرَارًا جَدِيدًا."Chính phủ đã ban hành một quyết định mới.أَنْزَلَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. قَرَارًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَنْزَلَ اللَّهُ الْمَاءَ مِنَ السَّمَاءِ."Allah đã ban nước từ trên trời xuống.أَنْزَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, cách xây dựng là Fath). اللَّهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng).
-
"أَنْزَلَ الْغَضَبُ عَلَى الْقَوْمِ الظَّالِمِينَ."Cơn giận đã giáng xuống đám người áp bức.أَنْزَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, cách xây dựng là Fath). الْغَضَبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng).
-
"أَنْزَلَتِ الرِّيحُ الْأَوْرَاقَ مِنَ الْأَشْجَارِ."Gió đã thổi lá từ trên cây xuống.أَنْزَلَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, cách xây dựng là Fath, Taa' để biểu thị giống cái). الرِّيحُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
