(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِعْتَرَضَ
B2
فعل ماض (Động từ, Masculine) ع - - ر - - ض Chính trị, Xã hội

اِعْتَرَضَ

iʿtaraḍa
phản đối
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عارض بقوة

Tiếng Việt

Phản đối mạnh mẽ điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِعْتَرَضَ الْمُتَظَاهِرُونَ عَلَى الْقَرَارِ الْجَدِيدِ."

    "Những người biểu tình đã phản đối quyết định mới."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ر-ض (ʿ-r-ḍ) | Phản đối mạnh mẽ điều gì đó, bày tỏ sự không đồng tình.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِعْتَرَضَ الْمُحَامِي عَلَى قَرَارِ الْقَاضِي بِشِدَّةٍ."
    Luật sư đã phản đối quyết định của thẩm phán một cách mạnh mẽ.
    اِعْتَرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, có fatha).
  • "لَقَدِ اِعْتَرَضْنَا عَلَى هَذَا الْمَشْرُوعِ مِنْ قَبْلُ."
    Chúng tôi đã phản đối dự án này trước đây.
    اِعْتَرَضْنَا: فعل ماض مبني على السكون (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số nhiều, có sukun).
  • "لَنْ يَعْتَرِضَ أَحَدٌ عَلَى حُقُوقِ الْمَرْأَةِ."
    Sẽ không ai phản đối quyền của phụ nữ.
    يَعْتَرِضَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ hiện tại nguyên thể, Nasb vì có 'لن').
Thì Tương lai
  • "اِعْتَرَضَ الْمُحَامِي عَلَى قَرَارِ الْـمَحْكَمَةِ."
    Luật sư đã phản đối quyết định của tòa án.
    اِعْتَرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُحَامِي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِعْتَرَضَ الْجُمْهُورُ عَلَى سِيَاسَةِ الْحُكُومَةِ الْجَدِيدَةِ."
    Công chúng đã phản đối chính sách mới của chính phủ.
    اِعْتَرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجُمْهُورُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا.
Câu mệnh lệnh
  • "اِعْتَرَضَ الْمُحَامِي عَلَىٰ قَرَارِ الْمَحْكَمَةِ."
    Luật sư đã phản đối quyết định của tòa án.
    اِعْتَرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có vai trò I'rab trực tiếp, vì đây là động từ quá khứ.
  • "اُدْخُلِ الْبَيْتَ بِهُدُوءٍ يَا وَلَدُ!"
    Hãy vào nhà một cách yên lặng, hỡi cậu bé!
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون. Không có vai trò I'rab trực tiếp, vì đây là động từ mệnh lệnh (Jazm ngầm).
  • "اِشْرَبْ قَهْوَتَكَ بِتَمَهُّلٍ يَا أَحْمَدُ."
    Hãy uống cà phê của bạn một cách từ tốn, hỡi Ahmed!
    اِشْرَبْ: فعل أمر مبني على السكون. Không có vai trò I'rab trực tiếp, vì đây là động từ mệnh lệnh (Jazm ngầm).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِعْتَرَضَ الْمُحَامِي عَلَىٰ الْحُكْمِ."
    Luật sư đã phản đối bản án.
    اِعْتَرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. The verb is in the past tense and is in the Maḍī form, indicating a completed action. The subject, 'the lawyer,' performs the action of objecting.
  • "اِعْتَرَضَتِ الشَّرِكَةُ عَلَىٰ قَرَارِ الْمَحْكَمَةِ."
    Công ty đã phản đối quyết định của tòa án.
    اِعْتَرَضَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. The verb is in the past tense and is in the Maḍī form, with the tāʾ at the end indicating that the subject is feminine.
  • "اِعْتَرَضَ الْمُتَظَاهِرُونَ عَلَىٰ سِيَاسَةِ الْحُكُومَةِ."
    Những người biểu tình đã phản đối chính sách của chính phủ.
    اِعْتَرَضَ: فعل ماض مبني على الفتح. The verb is in the past tense and is in the Maḍī form, indicating a completed action. The subject, 'the protestors,' performs the action of objecting.
(Vị trí vocab_tab4_inline)