(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِمْتِثَالٌ
B2
Danh từ, Giống đực (Masculine Noun) م - - ث - - ل masculine Xã hội, Tôn giáo, Phong tục tập quán

اِمْتِثَالٌ

imtitāl
sự tuân thủ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُطَابَقَةٌ لِلْقَوَاعِدِ أَوِ الْأَوَامِرِ أَوِ الْوَاجِبَاتِ.

Tiếng Việt

Sự tuân thủ, chấp hành một luật lệ, phong tục, hoặc nghĩa vụ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْاِمْتِثَالُ لِلْقَوَانِينِ ضَرُورِيٌّ لِحِفْظِ النِّظَامِ."

    "Sự tuân thủ luật pháp là cần thiết để duy trì trật tự."

  • "يَجِبُ عَلَى الْجَمِيعِ إِظْهَارُ اِمْتِثَالٍ صَارِمٍ لِتَعْلِيمَاتِ السَّلَامَةِ."

    "Mọi người phải thể hiện sự tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn an toàn."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-ث-ل (m-th-l). | Số nhiều: اِمْتِثَالَاتٌ (imtitālāt), đây là dạng Số nhiều Giống cái Toàn vẹn (Sound Feminine Plural) dùng để chỉ các hành động hoặc trường hợp tuân thủ. | Từ này thường đi kèm với giới từ 'لِـ' (li-) hoặc 'بِـ' (bi-) để chỉ đối tượng được tuân thủ (ví dụ: اِمْتِثَالٌ لِلْقَانُونِ - tuân thủ luật pháp).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) اِمْتِثَالٌ
"اَلِٱمْتِثَالُ وَاجِبٌ"
Sự tuân thủ là bắt buộc.
Accusative (Mansub - Đối cách) اِمْتِثَالًا
"رَأَيْتُ اِمْتِثَالًا وَاضِحًا"
Tôi đã thấy một sự tuân thủ rõ ràng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) اِمْتِثَالٍ
"أَهْتَمُّ بِٱلِٱمْتِثَالِ"
Tôi quan tâm đến sự tuân thủ.
Plural (Jama' - Số nhiều) اِمْتِثَالاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"كَانَتْ هُنَاكَ اِمْتِثَالاتٌ عَدِيدَةٌ"
Đã có nhiều sự tuân thủ.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَجِبُ الِٱمْتِثَالُ لِلْقَوَانِينِ."
    Sự tuân thủ luật pháp là bắt buộc.
    اَلِٱمْتِثَالُ: مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ của động từ khuyết thiếu (شبه جملة).
  • "إِنَّ الِٱمْتِثَالَ بِتَعْلِيمَاتِ ٱلسَّلَامَةِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ."
    Việc tuân thủ các hướng dẫn an toàn là một điều cần thiết.
    اَلِٱمْتِثَالَ: منصوب (Nasb) vì là اسم (ism) của إنَّ.
  • "تَكْفِي ٱلشَّرِكَةُ ٱلْمُوَظَّفِينَ عَلَى ٱمْتِثَالِهِمْ لِسِيَاسَاتِهَا."
    Công ty thưởng cho nhân viên vì sự tuân thủ các chính sách của công ty.
    ٱمْتِثَالِهِمْ: مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ عَلَى và هو مضاف.
Số đôi (Dual)
  • "يَجِبُ ٱلِٱمْتِثَالُ لِلْقَوَانِينِ."
    Cần phải tuân thủ luật pháp.
    اِمْتِثَالٌ là chủ ngữ (فاعل) và ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ) với dấu (ضَمَّة).
  • "إِنَّ ٱلِٱمْتِثَالَ لِلْأَوَامِرِ ضَرُورِيٌّ."
    Việc tuân thủ các mệnh lệnh là cần thiết.
    اِمْتِثَالَ là اسم của إنّ (اسم إِنَّ) và ở trạng thái Nasb (مَنْصُوبٌ) với dấu (فَتْحَة).
  • "أَثْنَىٰ ٱلْمُدِيرُ عَلَىٰ ٱلِٱمْتِثَالِ ٱلْكَامِلِ لِلْوَاجِبَاتِ."
    Giám đốc đã khen ngợi việc tuân thủ đầy đủ các nghĩa vụ.
    اِمْتِثَالِ là اسم مجرور (được giới từ عَلَىٰ kéo theo) và ở trạng thái Jarr (مَجْرُورٌ) với dấu (كَسْرَة).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَجِبُ ٱلْإِمْتِثَالُ لِلْقَوَانِينِ."
    Sự tuân thủ luật pháp là bắt buộc.
    اَلْإِمْتِثَالُ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là chủ ngữ bắt đầu câu danh nghĩa).
  • "تَقُومُ ٱلْمُؤَسَّسَةُ بِتَقْدِيمِ حَوَافِزَ لِتَشْجِيعِ ٱلْإِمْتِثَالِ."
    Tổ chức cung cấp các ưu đãi để khuyến khích sự tuân thủ.
    اَلْإِمْتِثَالِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì đi sau giới từ).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى تَعْزِيزِ ٱلْإِمْتِثَالِ لِمُتَطَلَّبَاتِ ٱلسَّلَامَةِ."
    Chúng ta cần tăng cường sự tuân thủ các yêu cầu an toàn.
    اَلْإِمْتِثَالِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì là mudaf ilayh).
Số nhiều có quy tắc
  • "يَجِبُ ٱلِٱمْتِثَالُ لِلْقَوَانِينِ."
    Phải tuân thủ luật pháp.
    `ٱلِٱمْتِثَالُ`: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (ٱلِٱمْتِثَالُ: Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị.)
  • "تُشَجِّعُ ٱلْحُكُومَةُ عَلَى ٱمْتِثَالِ ٱلْمُوَاطِنِينَ لِلتَّعْلِيمَاتِ."
    Chính phủ khuyến khích người dân tuân thủ các hướng dẫn.
    `ٱمْتِثَالِ`: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (ٱمْتِثَالِ: Danh từ bị chi phối bởi giới từ ở cách Jarr, dấu hiệu là Kasrah hiển thị.)
  • "إِنَّ ٱلِٱمْتِثَالَ بِٱلْإِجْرَاءَاتِ ٱلصِّحِّيَّةِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ."
    Tuân thủ các biện pháp y tế là một điều cần thiết.
    `ٱلِٱمْتِثَالَ`: اسم إنَّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (ٱلِٱمْتِثَالَ: Danh từ của `إنَّ` ở cách Nasb, dấu hiệu là Fathah hiển thị.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)