اِمْتِثَالٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُطَابَقَةٌ لِلْقَوَاعِدِ أَوِ الْأَوَامِرِ أَوِ الْوَاجِبَاتِ.
Tiếng Việt
Sự tuân thủ, chấp hành một luật lệ, phong tục, hoặc nghĩa vụ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْاِمْتِثَالُ لِلْقَوَانِينِ ضَرُورِيٌّ لِحِفْظِ النِّظَامِ."
"Sự tuân thủ luật pháp là cần thiết để duy trì trật tự."
-
"يَجِبُ عَلَى الْجَمِيعِ إِظْهَارُ اِمْتِثَالٍ صَارِمٍ لِتَعْلِيمَاتِ السَّلَامَةِ."
"Mọi người phải thể hiện sự tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn an toàn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: م-ث-ل (m-th-l). | Số nhiều: اِمْتِثَالَاتٌ (imtitālāt), đây là dạng Số nhiều Giống cái Toàn vẹn (Sound Feminine Plural) dùng để chỉ các hành động hoặc trường hợp tuân thủ. | Từ này thường đi kèm với giới từ 'لِـ' (li-) hoặc 'بِـ' (bi-) để chỉ đối tượng được tuân thủ (ví dụ: اِمْتِثَالٌ لِلْقَانُونِ - tuân thủ luật pháp).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | اِمْتِثَالٌ |
"اَلِٱمْتِثَالُ وَاجِبٌ" Sự tuân thủ là bắt buộc. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | اِمْتِثَالًا |
"رَأَيْتُ اِمْتِثَالًا وَاضِحًا" Tôi đã thấy một sự tuân thủ rõ ràng. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | اِمْتِثَالٍ |
"أَهْتَمُّ بِٱلِٱمْتِثَالِ" Tôi quan tâm đến sự tuân thủ. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | اِمْتِثَالاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "كَانَتْ هُنَاكَ اِمْتِثَالاتٌ عَدِيدَةٌ" Đã có nhiều sự tuân thủ. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"يَجِبُ الِٱمْتِثَالُ لِلْقَوَانِينِ."Sự tuân thủ luật pháp là bắt buộc.اَلِٱمْتِثَالُ: مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ của động từ khuyết thiếu (شبه جملة).
-
"إِنَّ الِٱمْتِثَالَ بِتَعْلِيمَاتِ ٱلسَّلَامَةِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ."Việc tuân thủ các hướng dẫn an toàn là một điều cần thiết.اَلِٱمْتِثَالَ: منصوب (Nasb) vì là اسم (ism) của إنَّ.
-
"تَكْفِي ٱلشَّرِكَةُ ٱلْمُوَظَّفِينَ عَلَى ٱمْتِثَالِهِمْ لِسِيَاسَاتِهَا."Công ty thưởng cho nhân viên vì sự tuân thủ các chính sách của công ty.ٱمْتِثَالِهِمْ: مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ عَلَى và هو مضاف.
-
"يَجِبُ ٱلِٱمْتِثَالُ لِلْقَوَانِينِ."Cần phải tuân thủ luật pháp.اِمْتِثَالٌ là chủ ngữ (فاعل) và ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ) với dấu (ضَمَّة).
-
"إِنَّ ٱلِٱمْتِثَالَ لِلْأَوَامِرِ ضَرُورِيٌّ."Việc tuân thủ các mệnh lệnh là cần thiết.اِمْتِثَالَ là اسم của إنّ (اسم إِنَّ) và ở trạng thái Nasb (مَنْصُوبٌ) với dấu (فَتْحَة).
-
"أَثْنَىٰ ٱلْمُدِيرُ عَلَىٰ ٱلِٱمْتِثَالِ ٱلْكَامِلِ لِلْوَاجِبَاتِ."Giám đốc đã khen ngợi việc tuân thủ đầy đủ các nghĩa vụ.اِمْتِثَالِ là اسم مجرور (được giới từ عَلَىٰ kéo theo) và ở trạng thái Jarr (مَجْرُورٌ) với dấu (كَسْرَة).
-
"يَجِبُ ٱلْإِمْتِثَالُ لِلْقَوَانِينِ."Sự tuân thủ luật pháp là bắt buộc.اَلْإِمْتِثَالُ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là chủ ngữ bắt đầu câu danh nghĩa).
-
"تَقُومُ ٱلْمُؤَسَّسَةُ بِتَقْدِيمِ حَوَافِزَ لِتَشْجِيعِ ٱلْإِمْتِثَالِ."Tổ chức cung cấp các ưu đãi để khuyến khích sự tuân thủ.اَلْإِمْتِثَالِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì đi sau giới từ).
-
"نَحْتَاجُ إِلَى تَعْزِيزِ ٱلْإِمْتِثَالِ لِمُتَطَلَّبَاتِ ٱلسَّلَامَةِ."Chúng ta cần tăng cường sự tuân thủ các yêu cầu an toàn.اَلْإِمْتِثَالِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì là mudaf ilayh).
-
"يَجِبُ ٱلِٱمْتِثَالُ لِلْقَوَانِينِ."Phải tuân thủ luật pháp.`ٱلِٱمْتِثَالُ`: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (ٱلِٱمْتِثَالُ: Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị.)
-
"تُشَجِّعُ ٱلْحُكُومَةُ عَلَى ٱمْتِثَالِ ٱلْمُوَاطِنِينَ لِلتَّعْلِيمَاتِ."Chính phủ khuyến khích người dân tuân thủ các hướng dẫn.`ٱمْتِثَالِ`: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (ٱمْتِثَالِ: Danh từ bị chi phối bởi giới từ ở cách Jarr, dấu hiệu là Kasrah hiển thị.)
-
"إِنَّ ٱلِٱمْتِثَالَ بِٱلْإِجْرَاءَاتِ ٱلصِّحِّيَّةِ أَمْرٌ ضَرُورِيٌّ."Tuân thủ các biện pháp y tế là một điều cần thiết.`ٱلِٱمْتِثَالَ`: اسم إنَّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (ٱلِٱمْتِثَالَ: Danh từ của `إنَّ` ở cách Nasb, dấu hiệu là Fathah hiển thị.)
