(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بَدِينٌ
B2
Tính từ (Giống đực) ب - - د - - ن Y học

بَدِينٌ

badīn
béo phì
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

متصف بالسمنة المفرطة أو الوزن الزائد بشكل كبير.

Tiếng Việt

Béo phì, thừa cân nghiêm trọng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الرجلُ البدينُ يُعاني من مشاكل صحية خطيرة."

    "Người đàn ông béo phì mắc phải các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng."

  • "السمنةُ المفرطةُ تجعلُ الحياةَ اليوميةَ صعبةً على الأشخاصِ البدينينَ."

    "Béo phì nghiêm trọng khiến cuộc sống hàng ngày trở nên khó khăn đối với những người béo phì."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

سَمِينٌ (mập, béo) مُفْرِطُ السَّمْنَةِ (thừa cân nghiêm trọng)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-د-ن (b-d-n).
Dạng giống cái: بَدِينَةٌ (badīnah).
Số nhiều (giống đực): بُدَنَاءُ (budanāʾu) (Broken Plural) hoặc بَدِينُونَ (badīnūn) (Sound Masculine Plural).
Số nhiều (giống cái): بَدِينَاتٌ (badīnāt) (Sound Feminine Plural).
Lưu ý: Tính từ trong tiếng Ả Rập phải phù hợp về giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) بَدِينَةٌ
"اَلْبِنْتُ بَدِينَةٌ"
Cô gái béo.
Plural (Jama') بِدَانٌ
"اَلرِّجَالُ بِدَانٌ"
Những người đàn ông béo.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَبْدَنُ
"هُوَ أَبْدَنُ مِنْ أَخِيهِ"
Anh ta béo hơn anh trai mình.
(Vị trí vocab_tab4_inline)