بَدِينٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
متصف بالسمنة المفرطة أو الوزن الزائد بشكل كبير.
Tiếng Việt
Béo phì, thừa cân nghiêm trọng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الرجلُ البدينُ يُعاني من مشاكل صحية خطيرة."
"Người đàn ông béo phì mắc phải các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng."
-
"السمنةُ المفرطةُ تجعلُ الحياةَ اليوميةَ صعبةً على الأشخاصِ البدينينَ."
"Béo phì nghiêm trọng khiến cuộc sống hàng ngày trở nên khó khăn đối với những người béo phì."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-د-ن (b-d-n).
Dạng giống cái: بَدِينَةٌ (badīnah).
Số nhiều (giống đực): بُدَنَاءُ (budanāʾu) (Broken Plural) hoặc بَدِينُونَ (badīnūn) (Sound Masculine Plural).
Số nhiều (giống cái): بَدِينَاتٌ (badīnāt) (Sound Feminine Plural).
Lưu ý: Tính từ trong tiếng Ả Rập phải phù hợp về giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | بَدِينَةٌ |
"اَلْبِنْتُ بَدِينَةٌ"
Cô gái béo.
|
| Plural (Jama') | بِدَانٌ |
"اَلرِّجَالُ بِدَانٌ"
Những người đàn ông béo.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَبْدَنُ |
"هُوَ أَبْدَنُ مِنْ أَخِيهِ"
Anh ta béo hơn anh trai mình.
|
