بِاجْتِهَادٍ
bi-ijtihādin
viết một cách chuyên cần
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِعِنَايَةٍ وَإِخْلَاصٍ فِي الْعَمَلِ
Tiếng Việt
Một cách thể hiện sự cẩn thận và nỗ lực trong công việc hoặc nhiệm vụ của bạn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَعْمَلُ بِاجْتِهَادٍ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِهِ."
"Anh ấy làm việc một cách chuyên cần để đạt được mục tiêu của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Cách diễn đạt nhấn mạnh sự cẩn thận và nỗ lực trong công việc. Không có gốc từ hay số nhiều vì đây là trạng từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"يَعْمَلُ الطُّلَّابُ بِاجْتِهَادٍ لِلنَّجَاحِ."Học sinh làm việc chăm chỉ để thành công.بِاجْتِهَادٍ: حال (adverb), chỉ cách thức hành động được thực hiện. Nó ở trạng thái جر (jarr) vì được bắt đầu bằng giới từ (بِ).
-
"أَدْرُسُ بِاجْتِهَادٍ لِأُحَقِّقَ أَهْدَافِي."Tôi học tập chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.بِاجْتِهَادٍ: حال (adverb), chỉ cách thức hành động 'أَدْرُسُ' được thực hiện. Nó ở trạng thái جر (jarr) vì được bắt đầu bằng giới từ (بِ).
-
"يُذَاكِرُ الْعُمَّالُ بِاجْتِهَادٍ لِتَحْسِينِ مُسْتَوَاهُمْ."Công nhân học tập chăm chỉ để cải thiện trình độ của họ.بِاجْتِهَادٍ: حال (adverb), chỉ cách thức hành động 'يُذَاكِرُ' được thực hiện. Nó ở trạng thái جر (jarr) vì được bắt đầu bằng giới từ (بِ).
-
"سَوْفَ أَزُورُ مِصْرَ فِي الصَّيْفِ."Tôi sẽ đến thăm Ai Cập vào mùa hè.سَوْفَ: Chỉ thì tương lai. Động từ theo sau ở dạng مضارع (hiện tại/tương lai).
-
"سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ الْوَاجِبَ غَدًا."Học sinh sẽ viết bài tập về nhà vào ngày mai.سَـ : Chỉ thì tương lai. Động từ theo sau ở dạng مضارع (hiện tại/tương lai).
-
"سَوْفَ يَتَعَلَّمُ الْأَطْفَالُ الْقِرَاءَةَ وَالْكِتَابَةَ."Trẻ em sẽ học đọc và viết.سَوْفَ: Chỉ thì tương lai. Động từ theo sau ở dạng مضارع (hiện tại/tương lai).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"يَعْمَلُ الطَّالِبُ بِاجْتِهَادٍ لِيُنْهِيَ وَاجِبَاتِهِ."Học sinh làm bài tập một cách siêng năng để hoàn thành nhiệm vụ của mình."بِاجْتِهَادٍ": حال منصوب وعلامة نصبه الكسرة نيابة عن الفتحة لأنه جمع مؤنث سالم. (Trạng từ, cách منصوب, dấu نصبه là كسرة thay vì فتحة vì đây là جمع مؤنث سالم)
-
"تُسَافِرُ فَاطِمَةُ بِاجْتِهَادٍ لِتَحْقِيقِ أَحْلَامِهَا."Fatima đi du lịch một cách siêng năng để đạt được ước mơ của mình."بِاجْتِهَادٍ": حال منصوب وعلامة نصبه الكسرة نيابة عن الفتحة لأنه جمع مؤنث سالم. (Trạng từ, cách منصوب, dấu نصبه là كسرة thay vì فتحة vì đây là جمع مؤنث سالم)
-
"تَدْرُسُ الْمُمَرِّضَةُ بِاجْتِهَادٍ لِتُقَدِّمَ الرِّعَايَةَ الْمُنَاسِبَةَ لِلْمَرْضَى."Nữ y tá học tập một cách siêng năng để cung cấp sự chăm sóc phù hợp cho bệnh nhân."بِاجْتِهَادٍ": حال منصوب وعلامة نصبه الكسرة نيابة عن الفتحة لأنه جمع مؤنث سالم. (Trạng từ, cách منصوب, dấu نصبه là كسرة thay vì فتحة vì đây là جمع مؤنث سالم)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
