ثَبَاتٌ
ṯabātun
sự kiên định
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
دوَامٌ وَاسْتِقْرَارٌ عَلَىٰ رَأْيٍ أَوْ مَوْقِفٍ
Tiếng Việt
Sự kiên định, sự bền lòng, sự trung thành, sự không thay đổi trong mục đích, tình yêu hoặc lòng trung thành.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا إِظْهَارُ الثَّبَاتِ فِي مُوَاجَهَةِ التَّحَدِّيَاتِ."
"Chúng ta phải thể hiện sự kiên định khi đối mặt với những thách thức."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ث-ب-ت | số nhiều: ثُبُوتٌ (broken plural) - Sự vững chắc, kiên định. Lưu ý cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau, ví dụ: sự kiên định trong đức tin (ثَبَاتٌ عَلَىٰ الْإِيمَانِ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | ثَبَاتٌ |
"اَلثَّبَاتُ مُهِمٌّ فِي الْعَمَلِ." Sự ổn định là quan trọng trong công việc. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | ثَبَاتًا |
"أَظْهَرَ اَلْمُوَظَّفُ ثَبَاتًا فِي قَرَارِهِ." Nhân viên đã thể hiện sự kiên định trong quyết định của mình. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | ثَبَاتٍ |
"هُوَ يَتَحَدَّثُ عَنْ ثَبَاتٍ فِي اَلْمَوَاقِفِ اَلصَّعْبَةِ." Anh ấy đang nói về sự vững vàng trong những tình huống khó khăn. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | ثُبُوتَاتٌ |
Sound Feminine Plural "لَدَيْنَا ثُبُوتَاتٌ عَلَى صِحَّةِ اَلْمَعْلُومَاتِ." Chúng tôi có bằng chứng về tính chính xác của thông tin. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"إِنَّ ٱلثَّبَاتَ عَلَى ٱلْحَقِّ فَضِيلَةٌ. "Sự kiên định với lẽ phải quả là một đức tính tốt.ٱلثَّبَاتَ: Nasb ( منصوب ) vì là اسم إِنَّ (ism Inna).
-
"يُعْجِبُنِي ثَبَاتُكَ عَلَى مَوَاقِفِكَ."Tôi ngưỡng mộ sự kiên định của bạn với các quan điểm của bạn.ثَبَاتُكَ: Raf' ( مرفوع ) vì là فاعل (fa'il - chủ ngữ).
-
"هَذَا مُدَرِّسٌ نَشِيطٌ. (مذكر) - هَذِهِ مُدَرِّسَةٌ نَشِيطَةٌ. (مؤنث)"Đây là một giáo viên năng động. (Giống đực) - Đây là một giáo viên năng động. (Giống cái)مُدَرِّسٌ và نَشِيطٌ là giống đực ( مذکر ). مُدَرِّسَةٌ và نَشِيطَةٌ là giống cái ( مؤنث ).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلثَّبَاتُ عَلَىٰ الْحَقِّ فَضِيلَةٌ."Kiên định với sự thật là một đức tính.اَلثَّبَاتُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị ở cuối).
-
"إِنَّ ثَبَاتَكَ قُوَّةٌ لَنَا."Sự kiên định của bạn là sức mạnh của chúng tôi.ثَبَاتَكَ: اسم إنّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره، وهو مضاف، والكاف: ضمير متصل مبني في محل جر مضاف إليه. (Tên của Inna, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị ở cuối, và nó là Mudaaf. Kaaf: đại từ liên kết, ở cách Jarr, Mضاف إليه (Mudaaf Ilayhi)).
-
"أُعْجِبْتُ بِثَبَاتِهِ فِي الْمِحْنَةِ."Tôi rất ấn tượng với sự kiên định của anh ấy trong khó khăn.بِثَبَاتِهِ: اسم مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره، وهو مضاف، والهاء: ضمير متصل مبني في محل جر مضاف إليه. (Danh từ cách Jarr bởi giới từ 'bi', dấu hiệu là Kasra hiển thị ở cuối, và nó là Mضاف. Haa: đại từ liên kết, ở cách Jarr, Mضاف إليه (Mudaaf Ilayhi)).
Số nhiều có quy tắc
-
"يُظْهِرُ ٱلْعَالِمُ ثَبَاتًا عَلَىٰ مَبَادِئِهِ."Nhà khoa học thể hiện sự kiên định với các nguyên tắc của mình.ثَبَاتًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách منصوب, dấu نصبه là الفتحة).
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُخْلِصُونَ فِي عَمَلِهِمْ."Các kỹ sư trung thành trong công việc của họ.اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (chủ ngữ, cách مرفوع, dấu رفعه là الواو vì là số nhiều giống đực có quy tắc).
-
"نَحْتَرِمُ ٱلْمُعَلِّمَاتِ ٱلْمُتَفَانِيَاتِ."Chúng tôi tôn trọng những giáo viên tận tâm.اَلْمُعَلِّمَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم (đối tượng trực tiếp, cách منصوب, dấu نصبه là الكسرة vì là số nhiều giống cái có quy tắc).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
