تُوُفِّيَ
tuwuffiya
Qua đời
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مات، فارق الحياة بطريقة مهذبة
Tiếng Việt
Qua đời; mất; chết (một cách nói giảm, tránh gây xúc động).
Ví dụ (Amthilah)
-
"تُوُفِّيَ الرَّئِيسُ الْأَسْبَقُ أَمْسِ."
"Cựu tổng thống đã qua đời ngày hôm qua."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: و-ف-ي | Đây là dạng bị động (passive form) của động từ 'وَفَّى' (waffa) - hoàn thành, làm trọn vẹn. Thường được dùng để diễn tả sự qua đời một cách trang trọng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | تُوُفِّيَ | tuwuffiya |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُتَوَفَّى | yutawaffā |
| Masdar (Verbal Noun) | تَوَفٍّ | tawaffin |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تُوُفِّيَ الرَّئِيسُ الْأُسْبُوعَ الْمَاضِي."Tổng thống đã qua đời tuần trước.تُوُفِّيَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الرَّئِيسُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تُوُفِّيَ الْعَالِمُ الْكَبِيرُ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ الْمَرَضِ."Nhà khoa học vĩ đại đã qua đời sau một thời gian dài chiến đấu với bệnh tật.تُوُفِّيَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الْعَالِمُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تُوُفِّيَ وَالِدُهُ وَهُوَ صَغِيرٌ."Cha của anh ấy đã qua đời khi anh ấy còn nhỏ.تُوُفِّيَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. وَالِدُهُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. والهاء مضاف إليه.
Thì Tương lai
-
"تُوُفِّيَ ٱلْوَالِدُ ٱلْعَزِيزُ لَيْلَةَ ٱلْجُمُعَةِ."Người cha kính yêu đã qua đời vào đêm thứ Sáu.ٱلْوَالِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تُوُفِّيَ ٱلْجَدُّ رَحِمَهُ ٱللّٰهُ فِي شَهْرِ رَمَضَانَ."Ông nội, xin Chúa thương xót ông, đã qua đời trong tháng Ramadan.ٱلْجَدُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تُوُفِّيَ ٱلْعَالِمُ ٱلْكَبِيرُ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ ٱلْمَرَضِ."Nhà khoa học vĩ đại đã qua đời sau một thời gian dài chiến đấu với bệnh tật.ٱلْعَالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَىٰ ٱلْمَكْتَبَةِ غَدًا."Tôi sẽ đến thư viện vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع.
-
"سَيَسَافِرُ أَخِي إِلَىٰ ٱلْقَاهِرَةِ ٱلْأُسْبُوعَ ٱلْقَادِمَ."Anh trai tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào tuần tới.سَ: حرف استقبال. يَسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع.
-
"سَوْفَ نَحْتَفِلُ بِعِيدِ ٱلْفِطْرِ بِسَعَادَةٍ كَبِيرَةٍ."Chúng tôi sẽ ăn mừng lễ Eid al-Fitr với niềm hạnh phúc lớn lao.سَوْفَ: حرف استقبال. نَحْتَفِلُ: فعل مضارع مرفوع.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تُوُفِّيَ الْوَالِدُ رَحِمَهُ اللهُ."Người cha đã qua đời, cầu xin Allah thương xót ông.الْوَالِدُ là فاعل (chủ ngữ) của فعل (động từ) تُوُفِّيَ, ở dạng Raf' (مرفوع).
-
"تُوُفِّيَ الْعَالِمُ بَعْدَ عُمْرٍ طَوِيلٍ قَضَاهُ فِي الْعِلْمِ."Nhà khoa học đã qua đời sau một cuộc đời dài cống hiến cho khoa học.الْعَالِمُ là فاعل (chủ ngữ) của فعل (động từ) تُوُفِّيَ, ở dạng Raf' (مرفوع).
-
"تُوُفِّيَ الْمُدِيرُ فَجْأَةً وَقَدْ خَيَّمَ الْحُزْنُ عَلَى الْمَكَانِ."Vị giám đốc đột ngột qua đời, và nỗi buồn bao trùm cả nơi này.الْمُدِيرُ là فاعل (chủ ngữ) của فعل (động từ) تُوُفِّيَ, ở dạng Raf' (مرفوع).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تُوُفِّيَ ٱلْوَالِدُ رَحِمَهُ ٱللَّهُ."Người cha đã qua đời, cầu Chúa thương xót ông.تُوُفِّيَ: فعل ماض مبني للمجهول. اَلْوَالِدُ: نائب فاعل مرفوع.
-
"تُوُفِّيَ ٱلْعَالِمُ ٱلْجَلِيلُ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ ٱلْمَرَضِ."Nhà khoa học vĩ đại đã qua đời sau một thời gian dài chống chọi với bệnh tật.تُوُفِّيَ: فعل ماض مبني للمجهول. اَلْعَالِمُ: نائب فاعل مرفوع.
-
"تُوُفِّيَ ٱلْمُدِيرُ ٱلْمُخْلِصُ لِلشَّرِكَةِ أَمْسِ."Vị giám đốc trung thành với công ty đã qua đời ngày hôm qua.تُوُفِّيَ: فعل ماض مبني للمجهول. اَلْمُدِيرُ: نائب فاعل مرفوع.
-
"يَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ ٱلدَّرْسَ."Học sinh đang viết bài.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَنْ يَذْهَبَ ٱلْوَلَدُ إِلَى ٱلْمَدْرَسَةِ ٱلْيَوْمَ."Đứa trẻ sẽ không đến trường hôm nay.يَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَمْ يَلْعَبْ ٱلْأَطْفَالُ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."Những đứa trẻ đã không chơi trong vườn.يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تُوُفِّيَ الْعَالِمُ الْمَشْهُورُ فِي الْقَاهِرَةِ."Nhà khoa học nổi tiếng đã qua đời ở Cairo.تُوُفِّيَ: فعل ماضٍ مبني للمجهول (động từ quá khứ bị động), الْعَالِمُ: نائب فاعل مرفوع (chủ ngữ thay thế - Marfu').
-
"تُوُفِّيَ وَالِدُ صَدِيقِي الْأَمْسِ."Cha của bạn tôi đã qua đời ngày hôm qua.تُوُفِّيَ: فعل ماضٍ مبني للمجهول (động từ quá khứ bị động), وَالِدُ: نائب فاعل مرفوع (chủ ngữ thay thế - Marfu').
-
"تُوُفِّيَ الْمَلِكُ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ الْمَرَضِ."Nhà vua đã qua đời sau một thời gian dài chiến đấu với bệnh tật.تُوُفِّيَ: فعل ماضٍ مبني للمجهول (động từ quá khứ bị động), الْمَلِكُ: نائب فاعل مرفوع (chủ ngữ thay thế - Marfu').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
