فَارَقَ الحَيَاةَ
fāraqa al-ḥayāh
qua đời
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تعبير مهذب يعني الموت
Tiếng Việt
Một cách nói giảm, nói tránh để diễn tả việc chết hoặc qua đời.
Ví dụ (Amthilah)
-
"فَارَقَ جَدِّي الحَيَاةَ الشَّهْرَ المَاضِي."
"Ông tôi đã qua đời tháng trước."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ف-ر-ق | Nghĩa đen: Rời bỏ cuộc sống. Cách diễn đạt trang trọng và phổ biến để nói về việc qua đời. Tương tự như thành ngữ 'đi xa' trong tiếng Việt.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اَلْعَالِمُ فَارَقَ الْحَيَاةَ مُؤَخَّرًا."Nhà khoa học đã qua đời gần đây.فَارَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْحَيَاةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"نَعَى الرَّئِيسُ فَارِقَ الْحَيَاةِ بِبَيَانٍ رَسْمِيٍّ."Tổng thống đã thương tiếc người vừa qua đời bằng một tuyên bố chính thức.فَارِقَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره، وهو مضاف. الْحَيَاةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"إِنَّ فَارِقَ الْحَيَاةِ تَرَكَ إِرْثًا عَظِيمًا."Người đã khuất để lại một di sản lớn.فَارِقَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره، وهو مضاف. الْحَيَاةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
Thì Tương lai
-
"أَخِي فَارَقَ الحَيَاةَ أَمْسِ."Anh trai tôi đã qua đời ngày hôm qua."فَارَقَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح. "الحَيَاةَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"اَلْمُمَثِّلُ الْمَشْهُورُ فَارَقَ الحَيَاةَ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ الْمَرَضِ."Nam diễn viên nổi tiếng đã qua đời sau một thời gian dài chiến đấu với bệnh tật."فَارَقَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح. "الحَيَاةَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"كُنَّا نَتَمَنَّى أَنْ لَا يُفَارِقَ وَالِدُنَا الحَيَاةَ."Chúng tôi ước gì cha chúng tôi không rời bỏ cuộc sống."يُفَارِقَ": فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. "الحَيَاةَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَخِي فَارَقَ الحَيَاةَ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ المَرَضِ."Anh trai tôi đã qua đời sau một thời gian dài chiến đấu với bệnh tật.فَارَقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الحَيَاةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"فَارَقَتْ جَدَّتِي الحَيَاةَ فِي سِنٍّ مُتَقَدِّمَةٍ."Bà tôi đã qua đời ở tuổi cao.فَارَقَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الحَيَاةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"كُنَّا نَعْلَمُ أَنَّهُ سَيُفَارِقُ الحَيَاةَ قَرِيبًا."Chúng tôi biết rằng anh ấy sẽ sớm qua đời.يُفَارِقُ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الحَيَاةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَعْلَنَتِ الْحُكُومَةُ أَنَّ الرَّئِيسَ فَارَقَ الْحَيَاةَ."Chính phủ đã tuyên bố rằng Tổng thống đã qua đời.**فَارَقَ الْحَيَاةَ**: فعل ماض مبني على الفتح. Đây là một cụm từ cố định diễn tả sự qua đời, với động từ chia ở thì quá khứ.
-
"بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ الْمَرَضِ، فَارَقَ الْعَالِمُ الْجَلِيلُ الْحَيَاةَ."Sau một thời gian dài chống chọi với bệnh tật, nhà khoa học vĩ đại đã qua đời.**فَارَقَ الْعَالِمُ الْجَلِيلُ الْحَيَاةَ**: فعل ماض، فاعل، مفعول به. "فَارَقَ" là động từ ở thì quá khứ (فعل ماض), "الْعَالِمُ الْجَلِيلُ" là chủ ngữ (فاعل) ở dạng Raf', "الْحَيَاةَ" là tân ngữ (مفعول به) ở dạng Nasb.
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đang viết bài học.**يَكْتُبُ**: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. "يَكْتُبُ" là động từ thì hiện tại (الفعل المضارع) ở dạng Raf' (مرفوع), dấu hiệu là الضمة (damma) ở cuối từ.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَخِي ٱلْكَبِيرُ فَارَقَ ٱلْحَيَاةَ ٱلْأُسْبُوعَ ٱلْمَاضِي."Anh trai tôi đã qua đời vào tuần trước."فَارَقَ": فعل ماض مبني على الفتح. لا محل له من الإعراب
-
"كُلُّ نَفْسٍ ذَائِقَةٌ ٱلْمَوْتِ، وَكُلُّ حَيٍّ سَيُفَارِقُ ٱلْحَيَاةَ."Mọi linh hồn đều sẽ nếm trải cái chết, và mọi sinh vật sống đều sẽ rời bỏ cuộc sống."سَيُفَارِقُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"إِنَّ ٱلْفَقِيدَ قَدْ فَارَقَ ٱلْحَيَاةَ بَعْدَ صِرَاعٍ طَوِيلٍ مَعَ ٱلْمَرَضِ."Người đã khuất đã qua đời sau một thời gian dài chiến đấu với bệnh tật."فَارَقَ": فعل ماض مبني على الفتح. لا محل له من الإعراب
(Vị trí vocab_tab4_inline)
