(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جَرِيمَةٌ
B1
اِسْمٌ مُؤَنَّثٌ (Feminine Noun) ج - - ر - - م feminine Luật pháp và Xã hội

جَرِيمَةٌ

jarīmah
tội phạm
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِعْلٌ مُخَالِفٌ لِلْقَانُونِ يُعَاقَبُ عَلَيْهِ.

Tiếng Việt

Một hành động hoặc thiếu sót cấu thành một hành vi phạm tội có thể bị truy tố bởi nhà nước và bị trừng phạt theo luật.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِرْتِكَابُ الْجَرَائِمِ يُؤَدِّي إِلَى الْعِقَابِ."

    "Việc phạm tội dẫn đến hình phạt."

  • "جَرِيمَةُ الْقَتْلِ هِيَ إِحْدَى أَخْطَرِ الْجَرَائِمِ."

    "Tội giết người là một trong những tội phạm nguy hiểm nhất."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ج-ر-م (j-r-m) | Số nhiều: جَرَائِمُ (jarāʼim) (جَمْعُ تَكْسِيرٍ - Broken Plural) | Từ này dùng để chỉ một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức, có thể bị trừng phạt. Nó tương đương với 'crime' hoặc 'felony' trong tiếng Anh, ám chỉ bản thân hành động vi phạm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) جَرِيمَتَانِ
jarīmatān
Plural (Jama') جَرَائِمُ
jarāʾimu
Broken Plural (Jama' Taksir)

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْـجَرِيمَةُ مُنْتَشِرَةٌ فِي الْمُجْتَمَعِ."
    Tội ác lan rộng trong xã hội.
    اَلْـجَرِيمَةُ là مبتدأ (chủ ngữ), ở trạng thái مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ đứng đầu câu.
  • "يَجِبُ مُكَافَحَةُ كُلِّ جَرِيمَةٍ."
    Cần phải đấu tranh chống lại mọi tội ác.
    جَرِيمَةٍ là مضاف إليه (Sở hữu cách) sau كلِّ, ở trạng thái مجرور (Jarr).
  • "اَلْـقَاضِي حَكَمَ عَلَىٰ الْمُتَّهَمِ بِـجَرِيمَةِ سَرِقَةٍ."
    Quan tòa đã kết án bị cáo về tội trộm cắp.
    بِـجَرِيمَةِ là danh từ sau giới từ (حرف جر), ở trạng thái مجرور (Jarr) do ảnh hưởng của حرف جر (Bā).
  • "اَلْـوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْـحَدِيقَةِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    اَلْـوَلَدَانِ là مبتدأ (chủ ngữ) ở dạng số đôi (المثنى), ở trạng thái مرفوع (Raf') với dấu 'alif'.
  • "رَأَيْتُ مُهَنْدِسَيْنِ فِي الْمَكْتَبِ."
    Tôi đã thấy hai kỹ sư trong văn phòng.
    مُهَنْدِسَيْنِ là مفعول به (tân ngữ) ở dạng số đôi (المثنى), ở trạng thái منصوب (Nasb) với dấu 'yaa'.
  • "سَلَّمْتُ عَلَىٰ اَلْـمُدَرِّسَيْنِ فِي الْـمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã chào hai giáo viên ở trường.
    اَلْـمُدَرِّسَيْنِ là danh từ sau giới từ عَلَىٰ, ở dạng số đôi (المثنى) và trạng thái مجرور (Jarr) với dấu 'yaa'.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْـجَرِيْمَةُ مُنْتَشِرَةٌ فِي الْمُجْتَمَعِ."
    Tội phạm đang lan rộng trong xã hội.
    اَلْـجَرِيْمَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Mubtada')
  • "يَجِبُ مُكَافَحَةُ الْـجَرِيْمَةِ بِكُلِّ قُوَّةٍ."
    Cần phải đấu tranh chống lại tội phạm bằng mọi sức mạnh.
    اَلْـجَرِيْمَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì là Mudaf ilayh)
  • "إِرْتِكَابُ الْـجَرِيْمَةِ يُؤَدِّي إِلَى الْعِقَابِ."
    Phạm tội dẫn đến trừng phạt.
    اَلْـجَرِيْمَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì là Mudaf ilayh)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْـجَرِيمَةُ مُنْتَشِرَةٌ فِي اَلْمُجْتَمَعِ."
    Tội phạm lan rộng trong xã hội.
    اَلْـجَرِيمَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ مُكَافَحَةُ اَلْـجَرِيمَةِ بِكُلِّ اَلْوَسَائِلِ."
    Cần phải đấu tranh chống tội phạm bằng mọi cách.
    اَلْـجَرِيمَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "اَلْـقَاضِي حَكَمَ عَلَى اَلْـجَانِي بِـعُقُوبَةٍ تَرْتَدِعُهُ عَنِ اَلْـجَرِيمَةِ."
    Thẩm phán đã tuyên án kẻ phạm tội một hình phạt răn đe hắn ta khỏi tội ác.
    اَلْـجَرِيمَةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْـجَرِيْمَةُ مُنْتَشِرَةٌ فِيْ كُلِّ مَكَانٍ."
    Tội ác lan rộng ở khắp mọi nơi.
    اَلْـجَرِيْمَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu 'damma' hiển nhiên).
  • "يَجِبُ مُكَافَحَةُ الْـجَرِيْمَةِ بِكُلِّ قُوَّةٍ."
    Phải đấu tranh chống tội ác bằng mọi sức mạnh.
    اَلْـجَرِيْمَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, bổ nghĩa cho 'مُكَافَحَةُ', dấu 'kasra' hiển nhiên).
  • "تُرِيْدُ الْـحُكُوْمَةُ الْقَضَاءَ عَلَى الْـجَرَائِمِ."
    Chính phủ muốn loại bỏ các tội ác.
    الْـجَرَائِمِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu 'fatha' hiển nhiên). 'الْـجَرَائِمِ' là dạng الجمع التكسير (số nhiều bất quy tắc) của 'جَرِيْمَةٌ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)