(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَدَّدَ
B2
فعل (Masculine) ح - - د - - د Địa lý, Chính trị, Ngôn ngữ học

حَدَّدَ

ḥaddada
phân định ranh giới
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عيّن الحدود أو النطاق

Tiếng Việt

Phân định ranh giới hoặc giới hạn của cái gì đó; đánh dấu hoặc xác định một cách rõ ràng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَدَّدَ البَلَدِيَّةُ مَوَاقِفَ السَّيَّارَاتِ."

    "Thành phố đã phân định các bãi đỗ xe."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-د-د | Động từ, nghĩa là xác định, phân định ranh giới.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "حَدَّدَ الْبَلَدِيَّةُ مَوَاقِفَ الْحَافِلَاتِ. "
    Ủy ban thành phố đã xác định các vị trí đỗ xe buýt.
    حَدَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْبَلَدِيَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُحَدِّدُ الْمُهَنْدِسُ مَوَاقِعَ الْأَبْنِيَةِ."
    Kỹ sư xác định vị trí của các tòa nhà.
    يُحَدِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ نُحَدِّدَ مَوْعِدَ الِاجْتِمَاعِ حَتَّى يَتِمَّ الْاِتِّفَاقُ عَلَى الْمَوَاضِيعِ."
    Chúng ta sẽ không ấn định thời gian cho cuộc họp cho đến khi đạt được thỏa thuận về các chủ đề.
    نُحَدِّدَ: فعل مضارع منصوب بـ "لن" وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "حَدَّدَ الْمُهَنْدِسُ مَوْقِعَ الْبِنَاءِ."
    Kỹ sư đã xác định vị trí của tòa nhà.
    حَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực), الْمُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). مَوْقِعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
  • "سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى الْقَاهِرَةِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال (tiền tố tương lai), أُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). Lưu ý: 'سوف' không ảnh hưởng đến I'rab của động từ.
  • "سَيُحَدِّدُ الْفَرِيقُ مَوْعِدَ الِاجْتِمَاعِ قَرِيبًا."
    Nhóm sẽ sớm xác định thời gian cuộc họp.
    سَيُحَدِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة), الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة), مَوْعِدَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
Câu mệnh lệnh
  • "حَدَّدَ الْبَلَدِيَّةُ مَوَاقِفَ السَّيَّارَاتِ."
    Ủy ban thành phố đã chỉ định các vị trí đỗ xe.
    حَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'fatha'), الْبَلَدِيَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là damma), مَوَاقِفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha).
  • "حَدِّدْ أَهْدَافَكَ قَبْلَ الْبَدْءِ فِي الْمَشْرُوعِ."
    Hãy xác định mục tiêu của bạn trước khi bắt đầu dự án.
    حَدِّدْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, nguyên âm 'sukun'), أَهْدَافَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha, kết hợp với đại từ 'ka' sở hữu).
  • "يَا عَلِيُّ، حَدِّدْ مَوْقِعَ الْمَنْزِلِ عَلَى الْخَرِيطَةِ."
    Hỡi Ali, hãy xác định vị trí của ngôi nhà trên bản đồ.
    يَا عَلِيُّ: حرف نداء (tiểu từ hô gọi), حَدِّدْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, nguyên âm 'sukun'), مَوْقِعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "حَدَّدَ الْمُهَنْدِسُ مَوْقِعَ الْبِنَاءِ."
    Kỹ sư đã xác định vị trí của tòa nhà.
    حَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَوْقِعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "حَدَّدَتِ الْحُكُومَةُ أَسْعَارَ الْمُحْرِقَاتِ."
    Chính phủ đã xác định giá nhiên liệu.
    حَدَّدَتِ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَسْعَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "حَدَّدَ الْبَاحِثُونَ مَوْعِدَ الْمُؤْتَمَرِ."
    Các nhà nghiên cứu đã xác định ngày diễn ra hội nghị.
    حَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْبَاحِثُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. مَوْعِدَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "حَدَّدَ الْبَلَدِيَّةُ مَوَاقِفَ السَّيَّارَاتِ الْجَدِيدَةَ."
    Thành phố đã xác định các vị trí đỗ xe mới.
    حَدَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, có dấu فتحة).
  • "يُحَدِّدُ الْعَالِمُ مَوَاقِعَ النُّجُومِ بِدِقَّةٍ."
    Nhà khoa học xác định vị trí của các ngôi sao một cách chính xác.
    يُحَدِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng Raf'.)
  • "لَنْ يُحَدِّدَ الْفَنَّانُ مَوْضُوعَ لَوْحَتِهِ حَتَّى يَرَى الْمَنْظَرَ."
    Người nghệ sĩ sẽ không quyết định chủ đề cho bức tranh của mình cho đến khi anh ta nhìn thấy cảnh vật.
    يُحَدِّدَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره لأنه سبق بأداة النصب 'لن'. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng Nasb vì có 'لن' đứng trước.)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "حَدَّدَ الْبَلَدِيَّةُ مَوَاقِفَ الْحَافِلَاتِ."
    Thành phố đã chỉ định các vị trí đỗ xe buýt.
    حَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. فعل: Động từ ở thì quá khứ (Past Tense), البلدية: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. فاعل: Chủ ngữ (Nominative case), مَوَاقِفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. مفعول به: Tân ngữ (Accusative case).
  • "يُحَدِّدُ الْقَانُونُ حُقُوقَ وَوَاجِبَاتِ الْمُوَاطِنِينَ."
    Luật pháp quy định các quyền và nghĩa vụ của công dân.
    يُحَدِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. فعل: Động từ ở thì hiện tại (Present Tense), القانون: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. فاعل: Chủ ngữ (Nominative case), حُقُوقَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. مفعول به: Tân ngữ (Accusative case).
  • "القَاضِي لَمْ يَقْضِ بِالْعَدْلِ."
    Vị thẩm phán đã không phán xét công bằng.
    يَقْضِ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه حذف حرف العلة. فعل: Động từ ở thì hiện tại (Present Tense), مجزوم: Subjunctive mood (Jazm), حذف حرف العلة: nguyên âm cuối bị lược bỏ (do Jazm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)