عَمَّمَ
ʿammama
đánh đồng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اعتبار أشياء مختلفة متماثلة أو متساوية دون تمييز كافٍ.
Tiếng Việt
Coi (một vật) là giống hoặc tương đương với một vật khác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَا تُعَمِّمْ عَلَى جَمِيعِ النَّاسِ بِسَبَبِ سُلُوكٍ وَاحِدٍ."
"Đừng đánh đồng tất cả mọi người dựa trên một hành vi duy nhất."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-م-م (ʿ-m-m) | Động từ `عَمَّمَ` (Form II) có nghĩa là khái quát hóa, đánh đồng, gộp chung các sự vật khác nhau mà không xem xét sự khác biệt của chúng, thường mang ý tiêu cực. Nó có thể đi với giới từ `على` (ʿalā) hoặc `بين` (bayna).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | عَمَّمَ | ʿammama |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُعَمِّمُ | yuʿammimu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَعْمِيمٌ | taʿmīmun |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"عَمَّمَ المُدِيرُ القَاعِدَةَ عَلَى الجَمِيعِ. (ʿammama al-mudīru al-qāʿidata ʿalā al-jamīʿi.)"Giám đốc đã áp dụng quy tắc chung cho tất cả mọi người.عَمَّمَ (ʿammama): Động từ quá khứ (Fi'l Maḍi), chủ ngữ (المُدِيرُ - al-mudīru) ở trạng thái Raf' (nominative).
-
"يُعَمِّمُ البَاحِثُ النَّتَائِجَ عَلَى العَيِّنَةِ الكُلِّيَّةِ. (yuʿammimu al-bāḥithu al-natāʾija ʿalā al-ʿayyinati al-kulliyyati.)"Nhà nghiên cứu tổng quát hóa các kết quả cho toàn bộ mẫu.يُعَمِّمُ (yuʿammimu): Động từ hiện tại (Fi'l Muḍāriʿ), chủ ngữ (البَاحِثُ - al-bāḥithu) ở trạng thái Raf' (nominative), đối tượng (النَّتَائِجَ - al-natāʾija) ở trạng thái Nasb (accusative).
-
"يَجِبُ أَنْ يُعَمِّمَ الطَّالِبُ فَهْمَهُ لِلْمَفَاهِيمِ. (yajibu an yuʿammima al-ṭālibu fahmahu lil-mafāhīmi.)"Sinh viên phải tổng quát hóa sự hiểu biết của mình về các khái niệm.يُعَمِّمَ (yuʿammima): Động từ hiện tại nguyên thể (Fi'l Muḍāriʿ manṣūb) sau 'أَنْ' (an), do đó ở trạng thái Nasb (accusative). Chủ ngữ (الطَّالِبُ - al-ṭālibu) ở trạng thái Raf' (nominative).
Thì Tương lai
-
"عَمَّمَ الْمُدِيرُ الْقَوَاعِدَ الْجَدِيدَةَ عَلَى جَمِيعِ الْمَوَظَّفِينَ."Giám đốc đã áp dụng các quy tắc mới cho tất cả nhân viên.عَمَّمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المدير: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَيُعَمِّمُ الْوَزِيرُ التَّعْلِيمَاتِ الْجَدِيدَةَ قَرِيبًا."Bộ trưởng sẽ sớm phổ biến các hướng dẫn mới.سَيُعَمِّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة, والسين للاستقبال. الوزير: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ نُعَمِّمُ هَذَا النَّمُوذَجَ عَلَى كُلِّ الْفُرُوعِ."Chúng tôi sẽ phổ biến mẫu này cho tất cả các chi nhánh.سَوْفَ نُعَمِّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة, وسوف للاستقبال. الفاعل: ضمير مستتر تقديره نحن.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"عَمَّمَ الْمُدِيرُ الْقَاعِدَةَ عَلَى جَمِيعِ الْمُوَظَّفِينَ."Giám đốc đã áp dụng quy tắc cho tất cả nhân viên.عَمَّمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"عَمَّمَتِ الْحُكُومَةُ هَذَا الْإِجْرَاءَ لِتَطْبِيقِهِ فِي كُلِّ الْمُدُنِ."Chính phủ đã phổ biến biện pháp này để áp dụng nó ở tất cả các thành phố.عَمَّمَتِ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"عَمَّمَ الْبَاحِثُ نَتَائِجَ الدِّرَاسَةِ عَلَى كُلِّ الْحَالَاتِ الْمُمَاثِلَةِ."Nhà nghiên cứu đã khái quát kết quả nghiên cứu cho tất cả các trường hợp tương tự.عَمَّمَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْبَاحِثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
