(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَرِبٌ
B1
صِفَةٌ (مُذَكَّرٌ) خ - - - ر - - - ب Mô tả ngoại hình/Cảm nhận

خَرِبٌ

kharibun
tồi tàn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِي حَالَةٍ سَيِّئَةٍ أَوْ مُدَمَّرَةٍ.

Tiếng Việt

Tối tăm, bẩn thỉu và trong tình trạng tồi tệ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْبَيْتُ الْقَدِيمُ يَبْدُو خَرِبًا."

    "Ngôi nhà cũ trông tồi tàn."

  • "أَوْقَفَتِ الشَّرْطَةُ سَيَّارَةً خَرِبَةً."

    "Cảnh sát đã chặn một chiếc xe hơi tồi tàn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُرْثٌ (Cũ nát, tồi tàn (quần áo, đồ vật)) مُتَدَاعٍ (Đổ nát, sắp sập) قَذِرٌ (Bẩn thỉu, dơ dáy)

Addad

جَدِيدٌ (Mới) مُرَمَّمٌ (Được sửa chữa, được khôi phục) نَظِيفٌ (Sạch sẽ)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ر-ب (kh-r-b). Dạng giống cái là خَرِبَةٌ (kharibatun). Tính từ trong tiếng Ả Rập phải phù hợp về giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa. Đối với danh từ số nhiều không phải người hoặc danh từ không có lý trí (غير عاقل), tính từ thường dùng dạng giống cái số ít (ví dụ: بُيُوتٌ خَرِبَةٌ - những ngôi nhà tồi tàn).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) خَرِبَةٌ
kharibatun
Plural (Jama') خُرُبٌ
khurubun
Elative (Comparative) أَخْرَبُ
akhrabu
(Vị trí vocab_tab4_inline)