(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَدَاعٍ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّرَةٌ د - ع - و Xã hội, Mô tả

مُتَدَاعٍ

mutadāʿin
tồi tàn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَصْفٌ لِشَيْءٍ قَدِيمٍ وَفِي حَالَةٍ سَيِّئَةٍ جِدًّا، عَلَى وَشْكِ الِانْهِيَارِ أَوْ الْفَسَادِ.

Tiếng Việt

Tồi tàn, xập xệ, không đáng tin cậy và có thể nguy hiểm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تِلْكَ الْبِنَايَةُ الْقَدِيمَةُ مُتَدَاعِيَةٌ وَخَطِيرَةٌ."

    "Tòa nhà cũ kỹ đó tồi tàn và nguy hiểm."

  • "كَانَ الْجِسْرُ مُتَدَاعِيًا وَغَيْرَ آمِنٍ لِلْعُبُورِ."

    "Cây cầu đã tồi tàn và không an toàn để đi qua."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: د-ع-و (d-ʿ-w).
Dạng nữ tính: مُتَدَاعِيَةٌ (mutadāʿiyah). Ví dụ: بِنَايَةٌ مُتَدَاعِيَةٌ (tòa nhà tồi tàn).
Dạng số nhiều (cho danh từ không phải người): Thường dùng dạng nữ tính số ít مُتَدَاعِيَةٌ để mô tả danh từ số nhiều không phải người (ví dụ: بِنَايَاتٌ مُتَدَاعِيَةٌ - những tòa nhà tồi tàn).
Giải thích: Từ này miêu tả tình trạng xuống cấp nghiêm trọng của vật thể, thường là cấu trúc hoặc máy móc, cho thấy chúng sắp sụp đổ, hư hỏng nặng và không còn đáng tin cậy, tiềm ẩn nguy hiểm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَدَاعِيَةٌ
"بِنَايَةٌ مُتَدَاعِيَةٌ"
Một tòa nhà đổ nát
Plural (Jama') مُتَدَاعُوْنَ
"الْمَبَانِي الْمُتَدَاعِيَة"
Những tòa nhà đổ nát
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَدَاعِيًا
"هَذِهِ الْبِنَايَةُ أَكْثَرُ تَدَاعِيًا مِنَ الْأُخْرَى"
Tòa nhà này đổ nát hơn tòa nhà kia
(Vị trí vocab_tab4_inline)