خِبْرَةٌ
khi-bra(tun)
theo kinh nghiệm
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَعْرِفَةٌ وَمَهَارَةٌ مُكْتَسَبَةٌ مِنْ خِلالِ التَّجْرِبَةِ
Tiếng Việt
Một nguyên tắc hoặc hướng dẫn mang tính chính xác tương đối, dựa trên kinh nghiệm thực tế hơn là lý thuyết.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْعِلْمُ بِالتَّعَلُّمِ وَالْخِبْرَةِ."
"Kiến thức đến từ học tập và kinh nghiệm."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: خِبَرَاتٌ (Sound Plural). Nguyên tắc hoặc hướng dẫn dựa trên kinh nghiệm thực tế. Dùng trong ngữ cảnh khi nói về kỹ năng, kiến thức tích lũy qua thực hành.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | خِبْرَتَانِ |
khibratāni |
| Plural (Jama') | خِبَرَاتٌ |
khibarātun Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"لَدَيْهِ خِبْرَةٌ كَبِيرَةٌ فِي هَذَا المَجَالِ."Anh ấy có kinh nghiệm lớn trong lĩnh vực này.خِبْرَةٌ là một danh từ ở dạng chủ ngữ (Raf') và đóng vai trò là chủ ngữ bị trì hoãn (مُبْتَدَأ مُؤَخَّر) trong câu.
-
"يُفَضَّلُ تَوْظِيفُ شَخْصٍ ذِي خِبْرَةٍ."Ưu tiên tuyển dụng một người có kinh nghiệm.خِبْرَةٍ là một danh từ ở dạng sở hữu cách (Jarr) và là مُضَاف إِلَيْهِ sau tính từ ذِي.
-
"اِكْتَسَبْتُ خِبْرَةً قَيِّمَةً خِلَالَ سَنَوَاتِ عَمَلِي."Tôi đã tích lũy được kinh nghiệm quý báu trong những năm làm việc của mình.خِبْرَةً là một danh từ ở dạng tân ngữ (Nasb) và đóng vai trò là bổ ngữ trực tiếp (مَفْعُول بِهِ) của động từ اِكْتَسَبْتُ.
-
"كُتُبٌ مُفِيدَةٌ."Những cuốn sách hữu ích.كُتُبٌ là một ví dụ của جمع التكسير (số nhiều gãy) của từ كِتَابٌ (cuốn sách). Nó được sử dụng để chỉ số nhiều không tuân theo quy tắc số nhiều thông thường.
-
"شَوَارِعُ المَدِينَةِ مُزْدَحِمَةٌ."Đường phố của thành phố đông đúc.شَوَارِعُ là một ví dụ của جمع التكسير (số nhiều gãy) của từ شَارِعٌ (đường phố). Nó được sử dụng để chỉ số nhiều không tuân theo quy tắc số nhiều thông thường.
-
"لَدَيَّ أَفْكَارٌ جَدِيدَةٌ."Tôi có những ý tưởng mới.أَفْكَارٌ là một ví dụ của جمع التكسير (số nhiều gãy) của từ فِكْرَةٌ (ý tưởng). Nó được sử dụng để chỉ số nhiều không tuân theo quy tắc số nhiều thông thường.
Số đôi (Dual)
-
"لَدَيْهِ خِبْرَةٌ كَبِيرَةٌ فِي تَدْرِيسِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."Anh ấy có kinh nghiệm lớn trong việc dạy tiếng Ả Rập.خِبْرَةٌ: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ trì hoãn, dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"اِكْتَسَبْتُ خِبْرَةً قَيِّمَةً مِنْ هَذَا الْمَشْرُوعِ."Tôi đã tích lũy được kinh nghiệm quý giá từ dự án này.خِبْرَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"أَنَا أُؤْمِنُ بِأَهَمِّيَّةِ الْخِبْرَةِ فِي الْحَيَاةِ."Tôi tin vào tầm quan trọng của kinh nghiệm trong cuộc sống.الْخِبْرَةِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, danh từ được kéo bởi giới từ, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Ya' vì nó là số đôi).
-
"هَذَانِ الْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."Hai cậu bé này lịch sự.الْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Alif vì nó là số đôi).
-
"نَظَرْتُ إِلَى الْجَبَلَيْنِ الشَّاهِقَيْنِ."Tôi đã nhìn vào hai ngọn núi cao chót vót.الْجَبَلَيْنِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الياء لأنه مثنى (Jarr, danh từ được kéo bởi giới từ, dấu hiệu Jarr là Ya' vì nó là số đôi).
Giống Đực và Giống Cái
-
"لَدَيْهِ خِبْرَةٌ كَبِيرَةٌ فِي هَذَا المَجَالِ."Anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này."خِبْرَةٌ" là مبتدأ مؤخر (mubtada mu'akhar - chủ ngữ lùi) ở dạng مرفوع (marfu' - cách Raf').
-
"اِكْتَسَبْتُ خِبْرَةً قَيِّمَةً مِنْ هَذَا العَمَلِ."Tôi đã tích lũy được kinh nghiệm quý báu từ công việc này."خِبْرَةً" là مفعول به (maf'ul bih - tân ngữ) ở dạng منصوب (mansub - cách Nasb').
-
"أَنَا بِحَاجَةٍ إِلَى شَخْصٍ ذِي خِبْرَةٍ."Tôi cần một người có kinh nghiệm."خِبْرَةٍ" là مجرور (majroor - cách Jarr) vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayh - sở hữu cách) sau حرف جرّ (harf jarr - giới từ) ẩn.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"لَدَيْهِ خِبْرَةٌ كَبِيرَةٌ فِي هَذَا الْمَجَالِ."Anh ấy có kinh nghiệm lớn trong lĩnh vực này.خِبْرَةٌ là مبتدأ مؤخر (mubtada mu'akhar) - chủ ngữ lùi lại, ở trạng thái رفع (raf').
-
"أَنَا أُقَدِّرُ خِبْرَتَكَ الْعَمَلِيَّةَ."Tôi đánh giá cao kinh nghiệm làm việc thực tế của bạn.خِبْرَةَ là مفعول به (maf'ul bihi) - tân ngữ, ở trạng thái نصب (nasb).
-
"اِسْتَفَدْتُ مِنْ خِبْرَةِ الْمُهَنْدِسِ."Tôi đã học được từ kinh nghiệm của kỹ sư.خِبْرَةِ là اسم مجرور (ism majrur) - danh từ bị giới từ chi phối, ở trạng thái جر (jarr).
-
"كِتَابُ الْوَلَدِ جَدِيدٌ."Quyển sách của cậu bé là mới.كِتَابُ الْوَلَدِ là إضافة (idafa) - cấu trúc sở hữu. كِتَابُ (kitabu) là مضاف (mudaf) - thành phần bị sở hữu, الْوَلَدِ (al-waladi) là مضاف إليه (mudaf ilayhi) - thành phần sở hữu.
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُفْتُوحٌ."Cửa nhà đang mở.بَابُ الْبَيْتِ là إضافة (idafa) - cấu trúc sở hữu. بَابُ (babu) là مضاف (mudaf) - thành phần bị sở hữu, الْبَيْتِ (al-bayti) là مضاف إليه (mudaf ilayhi) - thành phần sở hữu.
-
"سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."Xe hơi của giám đốc thì sang trọng.سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ là إضافة (idafa) - cấu trúc sở hữu. سَيَّارَةُ (sayyaratu) là مضاف (mudaf) - thành phần bị sở hữu, الْمُدِيرِ (al-mudiri) là مضاف إليه (mudaf ilayhi) - thành phần sở hữu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
