(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَئِيسِيًّا
B2
ظَرْفٌ (Adverb) ر - - أ - - س Tổng quát

رَئِيسِيًّا

raʾīsiyyan
chủ yếu
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِشَكْلٍ أَسَاسِيٍّ أَوْ رَئِيسِيٍّ

Tiếng Việt

Chủ yếu, phần lớn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَعْتَمِدُ الِاقْتِصَادُ الْوَطَنِيُّ رَئِيسِيًّا عَلَى النَّفْطِ."

    "Nền kinh tế quốc gia chủ yếu phụ thuộc vào dầu mỏ."

  • "مَصْدَرُ دَخْلِهِ يَأْتِي رَئِيسِيًّا مِنَ الِاسْتِثْمَارِ."

    "Nguồn thu nhập của anh ấy chủ yếu đến từ việc đầu tư."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ر-أ-س (R-ʾ-S). Đây là một trạng từ, được hình thành từ tính từ 'رَئِيسِيٌّ' (chính, chủ yếu) ở dạng bổ ngữ xác định (accusative indefinite).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تُسَاهِمُ السِّيَاحَةُ رَئِيسِيًّا فِي دَخْلِ الْبِلَادِ."
    Du lịch đóng góp chủ yếu vào thu nhập của đất nước.
    رَئِيسِيًّا là trạng từ (ظَرْفٌ) ở cách منصوب (Nasb), bổ nghĩa cho động từ تُسَاهِمُ và chỉ mức độ đóng góp.
  • "يُعْتَبَرُ النَّفْطُ مُرَكِّبًا رَئِيسِيًّا فِي الِاقْتِصَادِ الْوَطَنِيِّ."
    Dầu mỏ được coi là một thành phần chủ yếu trong nền kinh tế quốc gia.
    رَئِيسِيًّا là trạng từ (ظَرْفٌ) ở cách منصوب (Nasb), bổ nghĩa cho tính chất quan trọng của 'مُرَكِّبًا'.
  • "يَهْدِفُ الْمَشْرُوعُ رَئِيسِيًّا إِلَى تَحْسِينِ الْبِنْيَةِ التَّحْتِيَّةِ."
    Dự án chủ yếu nhằm mục đích cải thiện cơ sở hạ tầng.
    رَئِيسِيًّا là trạng từ (ظَرْفٌ) ở cách منصوب (Nasb), bổ nghĩa cho động từ يَهْدِفُ, nhấn mạnh mục đích chính của dự án.
Câu mệnh lệnh
  • "يُسَاهِمُ قِطَاعُ الزِّرَاعَةِ رَئِيسِيًّا فِي الاِقْتِصَادِ الْوَطَنِيِّ."
    Ngành nông nghiệp đóng góp chủ yếu vào nền kinh tế quốc dân.
    رَئِيسِيًّا: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ عَلَى آخِرِهِ (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
  • "تُعْتَبَرُ السِّيَاحَةُ رَئِيسِيًّا مَصْدَرًا لِلدَّخْلِ الْقَوْمِيِّ."
    Du lịch được coi là nguồn thu nhập quốc dân chủ yếu.
    رَئِيسِيًّا: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ عَلَى آخِرِهِ (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
  • "اُدْخُلْ يَا وَلَدُ بِسَلَامٍ! "
    Hãy vào đi con trai, bình an nhé!
    اُدْخُلْ: فِعْلُ أَمْرٍ مَبْنِيٌّ عَلَى السُّكُونِ (Động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "سَافَرْنَا رَئِيسِيًّا لِحُضُورِ الْمُؤْتَمَرِ."
    Chúng tôi đi du lịch chủ yếu để tham dự hội nghị.
    رَئِيسِيًّا: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ عَلَى آخِرِهِ (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng ở cuối).
  • "تَعْتَمِدُ الشَّرِكَةُ رَئِيسِيًّا عَلَى التَّصْدِيرِ لِزِيَادَةِ أَرْبَاحِهَا."
    Công ty chủ yếu dựa vào xuất khẩu để tăng lợi nhuận.
    رَئِيسِيًّا: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ عَلَى آخِرِهِ (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng ở cuối).
  • "يَرْكُزُ الْبَحْثُ رَئِيسِيًّا عَلَى تَطْوِيرِ تِقْنِيَّاتٍ جَدِيدَةٍ."
    Nghiên cứu tập trung chủ yếu vào việc phát triển các công nghệ mới.
    رَئِيسِيًّا: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ عَلَى آخِرِهِ (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng ở cuối).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يُسَاهِمُ ٱلتَّعْلِيمُ رَئِيسِيًّا فِي تَقَدُّمِ ٱلْمُجْتَمَعِ."
    Giáo dục đóng góp chủ yếu vào sự tiến bộ của xã hội.
    رَئِيسِيًّا: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb).
  • "تُؤَثِّرُ ٱلسِّيَاسَاتُ ٱلْاِقْتِصَادِيَّةُ رَئِيسِيًّا عَلَى مُسْتَقْبَلِ ٱلْبِلَادِ."
    Các chính sách kinh tế ảnh hưởng chủ yếu đến tương lai của đất nước.
    رَئِيسِيًّا: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb).
  • "يَلْعَبُ ٱلْبَحْثُ ٱلْعِلْمِيُّ رَئِيسِيًّا دَوْرًا فِي تَطْوِيرِ ٱلتِّكْنُولُوجِيَا."
    Nghiên cứu khoa học đóng vai trò chủ yếu trong sự phát triển của công nghệ.
    رَئِيسِيًّا: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "يُسَاهِمُ قِطَاعُ السِّيَاحَةِ رَئِيسِيًّا فِي دَخْلِ الْبِلَادِ."
    Ngành du lịch đóng góp chủ yếu vào thu nhập của đất nước.
    رَئِيسِيًّا là trạng từ (ظَرْفٌ) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'يُسَاهِمُ' và đóng vai trò là منصوب (Nasb).
  • "تُعْتَبَرُ الصِّنَاعَةُ رَئِيسِيًّا مُحَرِّكًا لِلنُّمُوِّ الاِقْتِصَادِيِّ."
    Công nghiệp được coi là động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
    رَئِيسِيًّا là trạng từ (ظَرْفٌ) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'تُعْتَبَرُ' và đóng vai trò là منصوب (Nasb).
  • "يَعْتَمِدُ الْمَشْرُوعُ رَئِيسِيًّا عَلَى التَّمْوِيلِ الْخَارِجِيِّ."
    Dự án chủ yếu phụ thuộc vào nguồn tài trợ từ bên ngoài.
    رَئِيسِيًّا là trạng từ (ظَرْفٌ) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'يَعْتَمِدُ' và đóng vai trò là منصوب (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)