(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَلَبَ
B2
فِعْلٌ (Động từ) س - - - ل - - - ب Kinh tế, Tài chính

سَلَبَ

salaba
tước đoạt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَخْذُ شَيْءٍ مِنْ شَخْصٍ بِالْقُوَّةِ أَوْ بِالظُّلْمِ كَالسُّلْطَةِ أَوِ الْحُقُوقِ أَوِ الْمُمْتَلَكَاتِ.

Tiếng Việt

Tước đoạt (ai đó) quyền lực, quyền lợi hoặc tài sản.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَا أَحَدَ يَسْتَطِيعُ أَنْ يَسْلُبَ حُقُوقَكَ."

    "Không ai có thể tước đoạt quyền của bạn."

  • "سَلَبَ اللِّصُّ كُلَّ مُمْتَلَكَاتِهِ."

    "Tên trộm đã tước đoạt toàn bộ tài sản của anh ấy."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-ل-ب (s-l-b). Đây là động từ Form I (سَلَبَ - salaba), quá khứ (past tense). Dạng hiện tại là يَسْلُبُ (yaslubu). Động từ này có nghĩa là tước đoạt, cướp đoạt, chiếm đoạt. Nó thường là ngoại động từ, có thể lấy tân ngữ trực tiếp là cái bị tước đoạt, hoặc lấy tân ngữ trực tiếp là người và sau đó là giới từ مِنْ (min) + cái bị tước đoạt. Ví dụ: سَلَبَهُ حَقَّهُ (Ông ta tước đoạt quyền của anh ấy) hoặc سَلَبَ مِنْهُ حَقَّهُ (Ông ta tước đoạt quyền từ anh ấy).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) سَلَبَ salaba
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَسْلُبُ yaslubu
Masdar (Verbal Noun) سَلْبٌ salbun
(Vị trí vocab_tab4_inline)