سَلَبَ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَخْذُ شَيْءٍ مِنْ شَخْصٍ بِالْقُوَّةِ أَوْ بِالظُّلْمِ كَالسُّلْطَةِ أَوِ الْحُقُوقِ أَوِ الْمُمْتَلَكَاتِ.
Tiếng Việt
Tước đoạt (ai đó) quyền lực, quyền lợi hoặc tài sản.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَا أَحَدَ يَسْتَطِيعُ أَنْ يَسْلُبَ حُقُوقَكَ."
"Không ai có thể tước đoạt quyền của bạn."
-
"سَلَبَ اللِّصُّ كُلَّ مُمْتَلَكَاتِهِ."
"Tên trộm đã tước đoạt toàn bộ tài sản của anh ấy."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: س-ل-ب (s-l-b). Đây là động từ Form I (سَلَبَ - salaba), quá khứ (past tense). Dạng hiện tại là يَسْلُبُ (yaslubu). Động từ này có nghĩa là tước đoạt, cướp đoạt, chiếm đoạt. Nó thường là ngoại động từ, có thể lấy tân ngữ trực tiếp là cái bị tước đoạt, hoặc lấy tân ngữ trực tiếp là người và sau đó là giới từ مِنْ (min) + cái bị tước đoạt. Ví dụ: سَلَبَهُ حَقَّهُ (Ông ta tước đoạt quyền của anh ấy) hoặc سَلَبَ مِنْهُ حَقَّهُ (Ông ta tước đoạt quyền từ anh ấy).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | سَلَبَ | salaba |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَسْلُبُ | yaslubu |
| Masdar (Verbal Noun) | سَلْبٌ | salbun |
