(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَحِيحٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Kinh tế, Quản lý

شَحِيحٌ

šaḥīḥ
thiếu nguồn cung
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَلِيلُ الْوَفْرَةِ، أَقَلُّ مِنَ الْمَطْلُوبِ أَوِ الْمُنْتَظَر

Tiếng Việt

Không có đủ một cái gì đó; có một lượng nhỏ hơn những gì cần hoặc mong muốn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْمَوَارِدُ شَحِيحَةٌ هَذِهِ اَلسَّنَة."

    "Nguồn cung trong năm nay khan hiếm."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ش-ح-ح | Số nhiều: أَشِحَّاء (Broken Plural) | Thiếu nguồn cung, không đủ. Lưu ý rằng tính từ này có giống đực, cần biến đổi cho giống cái.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "الْمَاءُ فِي الصَّحْرَاءِ شَحِيحٌ جِدًّا."
    Nước trong sa mạc rất khan hiếm.
    شَحِيحٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', nominative, because it is the 'khabar' - predicate).
  • "عِنْدَنَا مَوَارِدُ مَالِيَّةٌ شَحِيحَةٌ."
    Chúng tôi có nguồn lực tài chính hạn chế.
    شَحِيحَةٌ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. يتبع المنعوت 'مَوَارِدُ' في التأنيث والرفع. (Raf', nominative, adjective following the noun 'مَوَارِدُ' in gender and case)
  • "اِشْتَرَيْتُ كِتَابًا مُفِيدًا."
    Tôi đã mua một cuốn sách hữu ích.
    مُفِيدًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. يتبع المنعوت 'كِتَابًا' في التنكير والإعراب. (Nasb, accusative, adjective describing the noun 'كِتَابًا' and agreeing with it in definiteness and case)
(Vị trí vocab_tab4_inline)