عَوَّضَ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جَبَرَ النَّقْصَ أَوْ الْخَسَارَةَ، أَوْ دَفَعَ مُقَابِلَ شَيْءٍ لِجَعْلِهِ مُتَوَازِنًا.
Tiếng Việt
Bù đắp, cân bằng, làm giảm ảnh hưởng của (cái gì) bằng một lực hoặc hiệu ứng tương đương và ngược lại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَامَتِ الشَّرِكَةُ بِتَعْوِيضِهِ عَنِ الْأَضْرَارِ."
"Công ty đã bồi thường cho anh ấy về những thiệt hại."
-
"عَوَّضَ نَقْصَ خِبْرَتِهِ بِاجْتِهَادِهِ."
"Anh ấy đã bù đắp sự thiếu kinh nghiệm của mình bằng sự chăm chỉ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-و-ض (ʿ-w-ḍ). Động từ này thuộc dạng II (Fa''ala) và thường được dùng với giới từ 'عَن' (về, đối với) khi nói đến việc bù đắp cho một điều gì đó (ví dụ: mất mát, thiệt hại) hoặc đi kèm trực tiếp với tân ngữ để bù đắp sự thiếu hụt. Ví dụ: 'عَوَّضَهُ عَنِ الْخَسَارَةِ' (Anh ấy đã bù đắp cho anh ta về sự mất mát).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | عَوَّضَ | ʻawwaḍa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُعَوِّضُ | yuʻawwiḍu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَعْوِيضٌ | taʻwīḍun |
