(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قُصْوَى
C2
صِفَة (مُؤَنَّث) Tình cảm, Triết học

قُصْوَى

quṣwā
tình yêu tột đỉnh
Bari' (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الغاية القصوى أو الدرجة العُليا

Tiếng Việt

Tột bậc, tối thượng, cao nhất, cuối cùng, không gì hơn được.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ هِيَ غَايَتِي القُصْوَى."

    "Đây là mục tiêu tột đỉnh của tôi."

Ghi chú

Lưu ý

Tính từ giống cái, dạng giống đực là أَقْصَى (ʾaqṣā).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)