(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كَثِيرًا
A1
Trạng từ Tổng quát

كَثِيرًا

kathīran
rất nhiều
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِمِقْدَارٍ كَبِيرٍ أَوْ بِشَكْلٍ وَافِرٍ.

Tiếng Việt

Rất nhiều; ở một mức độ lớn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَعْمَلُ كَثِيرًا."

    "Anh ấy làm việc rất nhiều."

  • "أَكَلَتْ كَثِيرًا الْيَوْمَ."

    "Cô ấy đã ăn rất nhiều hôm nay."

  • "نَتَعَلَّمُ كَثِيرًا عَنِ الثَّقَافَةِ الْعَرَبِيَّةِ."

    "Chúng tôi học rất nhiều về văn hóa Ả Rập."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ك-ث-ر (k-th-r). "كَثِيرًا" là dạng trạng từ (adverbial accusative - mafʿūl muṭlaq hoặc ḥāl) của tính từ "كَثِيرٌ" (nhiều). Nó được dùng để chỉ số lượng lớn, mức độ cao, hoặc tần suất thường xuyên của một hành động.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)