(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَسْأَلَةٌ
B1
اِسْمٌ مُؤَنَّث Toán học

مَسْأَلَةٌ

masʾalatun
bài toán
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

سُؤَالٌ أَوْ مَوْقِفٌ يَتَطَلَّبُ حَلًّا رِيَاضِيًّا

Tiếng Việt

Một câu hỏi hoặc tình huống đòi hỏi một giải pháp toán học.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَاجَهْتُ مَسْأَلَةً صَعْبَةً فِي الرِّيَاضِيَّاتِ الْيَوْمَ."

    "Hôm nay tôi đã gặp một bài toán khó trong môn toán."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُعَادَلَة (Phương trình) لُغْز (Câu đố)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-أ-ل | جمع: مَسَائِل (Broken Plural) | Danh từ giống cái. Cần chú ý đến sự hòa hợp giống khi sử dụng với tính từ và động từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)